Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那地方去不得呀 去不得" (nà dì fāng qù bù dé ya qù bù dé) trong hội thoại tiếng Trung

那地方去不得呀 去不得

nà dì fāng qù bù dé ya qù bù dé

Không đến đó được đâu. Không đến được?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
9:15
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有什么 您尽管问 这儿去百乐京还有多远 这yǒu shén me nín jǐn guǎn wèn zhè ér qù bǎi lè jīng hái yǒu duō yuǎn zhèCó việc gì cậu cứ hỏi. Từ đây tới Bách Lạc Kinh còn bao xa? Chuyện này...
2那地方去不得呀 去不得nà dì fāng qù bù dé ya qù bù déKhông đến đó được đâu. Không đến được?
3两个 够吗 这 这liǎng gè gòu ma zhè zhèHai đồng, đủ không? Ờ thì...

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 1 of 3)
真正能进到里面去的人 寥寥无几
HSK 7
0:03s
zhēn zhèng néng jìn dào lǐ miàn qù de rén liáo liáo wú jǐNgười đi vào được trong đó chỉ đếm trên đầu ngón tay.
连你都搞不定 关键是你搞不搞得定
HSK 5
0:03s
lián nǐ dōu gǎo bù dìng guān jiàn shì nǐ gǎo bù gǎo dé dìngĐến cả sư phụ cũng không giải quyết được ạ? Vấn đề là cậu có giải quyết được không kìa. [Báo cáo tư liệu Bách Lạc Kinh]
当了这么多年馆长 也该歇一歇
HSK 6
0:03s
dāng le zhè me duō nián guǎn zhǎng yě gāi xiē yī xiēLàm cục trưởng lâu vậy rồi, cũng nên nghỉ ngơi thôi.
我现在一个光杆司令 我当馆长有什么用啊
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yí gè guāng gǎn sī lìng wǒ dāng guǎn zhǎng yǒu shén me yòng aGiờ mà làm thì chỉ là tướng không lính. Thế con làm cục trưởng có ích gì chứ?
师父 要不你退休之前 你再帮我招点人
HSK 6
0:03s
shī fù yào bù nǐ tuì xiū zhī qián nǐ zài bāng wǒ zhāo diǎn rénSư phụ. Hay sư phụ kiếm cho con vài người rồi hãy nghỉ hưu?
相信我的 准没错 好 放心吧
HSK 4
0:03s
xiāng xìn wǒ de zhǔn méi cuò hǎo fàng xīn baTin tôi đi, không sai đi đâu được. Được. Yên tâm đi.
我看你骨骼清奇 想做神探吗
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ gǔ gé qīng qí xiǎng zuò shén tàn maTôi thấy cốt cách của anh khác thường, có muốn làm thám tử không?
师父 这族长到底长啥样啊
HSK 6
0:03s
shī fù zhè zú zhǎng dào dǐ zhǎng shá yàng aSư phụ, rốt cuộc tộc trưởng trông như thế nào ạ?
怎么 怎么人都走了呢 我把这儿给包了
HSK 3
0:03s
zěn me zěn me rén dōu zǒu le ne wǒ bǎ zhè ér gěi bāo le♪ Vỗ suốt ngày đêm ♪ Sao... mọi người bỏ đi hết vậy? Tôi bao chỗ này rồi.
这还没进百乐京呢 盘缠都快花完了
HSK 2
0:03s
zhè hái méi jìn bǎi lè jīng ne pán chán dōu kuài huā wán leVẫn chưa vào Bách Lạc Kinh mà tiền lộ phí sắp tiêu hết rồi.
我都快死了 还不能让我死得舒服点
HSK 4
0:03s
wǒ dōu kuài sǐ le hái bù néng ràng wǒ sǐ dé shū fú diǎnTôi sắp chết đến nơi rồi mà cậu không cho tôi chết được thoải mái một tí à?
来了 米粉来了 来来来 慢用啊
HSK 3
0:03s
lái le mǐ fěn lái le lái lái lái màn yòng aCó rồi đây, có bún rồi đây. Nào, nào, ăn ngon miệng nhé.
他们从来不留活口的
HSK 4
0:03s
tā men cóng lái bù liú huó kǒu deChúng chưa bao giờ để lại đường sống cho ai.
还是要乔装一下比较好
HSK 3
0:03s
hái shì yào qiáo zhuāng yī xià bǐ jiào hǎovậy thì nên cải trang một chút vẫn hơn.
师父 你这就接个头发 这算哪门子乔装
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ zhè jiù jiē gè tóu fā zhè suàn nǎ mén zi qiáo zhuāngSư phụ, sư phụ nối thêm có tí tóc mà cũng gọi là cải trang à?
陪大爷喝两杯 别惹事 好酒
HSK 5
0:03s
péi dà yé hē liǎng bēi bié rě shì hǎo jiǔUống vài ly với anh đi. Đừng gây chuyện. Rượu ngon.
来来来 干了 再喝 再喝 是吗
HSK 3
0:03s
lái lái lái gàn le zài hē zài hē shì maNào, nào. Cạn. Uống tiếp đi. Thế à?
各位老板少安毋躁 行行行
HSK 5
0:03s
gè wèi lǎo bǎn shǎo ān wú zào xíng xíng xíngCác vị khách quan hãy bình tĩnh, đừng nóng vội. Được, được.
里边有很多 外边见都没见过的宝贝
HSK 5
0:03s
lǐ biān yǒu hěn duō wài biān jiàn dōu méi jiàn guò de bǎo bèiBên trong có rất nhiều báu vật mà bên ngoài chưa từng nhìn thấy.
每一样都能让你一夜暴富
HSK 3
0:03s
měi yī yàng dōu néng ràng nǐ yī yè bào fùthì món nào cũng có thể khiến ngài giàu lên sau một đêm.