Cách dùng "那地方去不得呀 去不得" (nà dì fāng qù bù dé ya qù bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
那地方去不得呀 去不得
Không đến đó được đâu. Không đến được?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
9:15
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有什么 您尽管问 这儿去百乐京还有多远 这 | yǒu shén me nín jǐn guǎn wèn zhè ér qù bǎi lè jīng hái yǒu duō yuǎn zhè | Có việc gì cậu cứ hỏi. Từ đây tới Bách Lạc Kinh còn bao xa? Chuyện này... |
| 2▶ | 那地方去不得呀 去不得 | nà dì fāng qù bù dé ya qù bù dé | Không đến đó được đâu. Không đến được? |
| 3 | 两个 够吗 这 这 | liǎng gè gòu ma zhè zhè | Hai đồng, đủ không? Ờ thì... |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s
nǐ men bù néng qù bǎi lè jīng yǒu shén me wēi xiǎn dehai người không được đi. Bách Lạc Kinh thì có nguy hiểm gì chứ?

HSK 5
0:03s
lǐ lùn shàng yīng gāi yǒu hěn duō de shé chóng shǔ yǐĐúng ra phải có rất nhiều rắn rết côn trùng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hái yǒu lìng pái ma wǒ suǒ yǒu pài qù bǎi lè jīng de rén dōu shì yǒu qù wú huíCòn lệnh bài không? Tất cả người tôi cử đi Bách Lạc Kinh đều một đi không trở lại,

HSK 3
0:03s
nà bāng wǒ bèi mǎ ba zhǐ yào tā men hái méi yǒu jìn bǎi lè jīngChuẩn bị ngựa giúp tôi đi. Chỉ cần họ chưa vào Bách Lạc Kinh,

HSK 5
0:03s
zhè chū mén zài wài hái shì dé kào péng yǒu aQuả nhiên ra ngoài bôn ba vẫn phải nhờ cậy bạn bè.

HSK 4
0:03s
nǐ kě bǐ wǒ men zhǎng xiāng nà ge qīn qī kào pǔ tài duō lecô còn đáng tin cậy hơn cái tay họ hàng ở Trường Tương kia.

HSK 2
0:03s
shuí ràng jīn tiān hé jiě jiě yī jiàn rú gù leAi bảo hôm nay em với chị vừa gặp mà như đã quen từ lâu chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nǐ zhè me kuài jiù zǒu le wǒ zài zhè ér děng nǐ huí láiSư phụ, người phải đi nhanh vậy à? Con ở đây đợi người về.

HSK 4
0:03s
nǐ huí lái zhī hòu dài wǒ qù nà ge shén me dàng àn guǎnSau khi người về, đưa con đến Cục Hồ sơ gì đó nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ ná diǎn nǐ ná dé chū shǒu de cái yì mí sǐ tāLấy mấy tài lẻ sở trường ra làm cô ấy mê mẩn.



