Cách dùng "山高水远共相随" (shān gāo shuǐ yuǎn gòng xiāng suí) trong hội thoại tiếng Trung
山高水远共相随
Núi cao sông dài cũng nguyện sánh đôi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
34:53
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 山间清风吹阿妹 心中挂念几多回 若是阿妹能记我 | shān jiān qīng fēng chuī ā mèi xīn zhōng guà niàn jǐ duō huí ruò shì ā mèi néng jì wǒ | Gió ngàn thanh mát thổi qua người em. Lòng anh vương vấn biết bao nhiêu lần. Nếu em còn nhớ đến anh. |
| 2▶ | 山高水远共相随 | shān gāo shuǐ yuǎn gòng xiāng suí | Núi cao sông dài cũng nguyện sánh đôi. |
| 3 | 张副官 | zhāng fù guān | Phó quan Trương, |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
zhēn zhèng néng jìn dào lǐ miàn qù de rén liáo liáo wú jǐNgười đi vào được trong đó chỉ đếm trên đầu ngón tay.

HSK 5
0:03s
lián nǐ dōu gǎo bù dìng guān jiàn shì nǐ gǎo bù gǎo dé dìngĐến cả sư phụ cũng không giải quyết được ạ? Vấn đề là cậu có giải quyết được không kìa. [Báo cáo tư liệu Bách Lạc Kinh]

HSK 6
0:03s
dāng le zhè me duō nián guǎn zhǎng yě gāi xiē yī xiēLàm cục trưởng lâu vậy rồi, cũng nên nghỉ ngơi thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yí gè guāng gǎn sī lìng wǒ dāng guǎn zhǎng yǒu shén me yòng aGiờ mà làm thì chỉ là tướng không lính. Thế con làm cục trưởng có ích gì chứ?

HSK 6
0:03s
shī fù yào bù nǐ tuì xiū zhī qián nǐ zài bāng wǒ zhāo diǎn rénSư phụ. Hay sư phụ kiếm cho con vài người rồi hãy nghỉ hưu?

HSK 4
0:03s
xiāng xìn wǒ de zhǔn méi cuò hǎo fàng xīn baTin tôi đi, không sai đi đâu được. Được. Yên tâm đi.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ gǔ gé qīng qí xiǎng zuò shén tàn maTôi thấy cốt cách của anh khác thường, có muốn làm thám tử không?

HSK 6
0:03s
shī fù zhè zú zhǎng dào dǐ zhǎng shá yàng aSư phụ, rốt cuộc tộc trưởng trông như thế nào ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me zěn me rén dōu zǒu le ne wǒ bǎ zhè ér gěi bāo le♪ Vỗ suốt ngày đêm ♪ Sao... mọi người bỏ đi hết vậy? Tôi bao chỗ này rồi.

HSK 2
0:03s
zhè hái méi jìn bǎi lè jīng ne pán chán dōu kuài huā wán leVẫn chưa vào Bách Lạc Kinh mà tiền lộ phí sắp tiêu hết rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu kuài sǐ le hái bù néng ràng wǒ sǐ dé shū fú diǎnTôi sắp chết đến nơi rồi mà cậu không cho tôi chết được thoải mái một tí à?

HSK 3
0:03s
lái le mǐ fěn lái le lái lái lái màn yòng aCó rồi đây, có bún rồi đây. Nào, nào, ăn ngon miệng nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nǐ zhè jiù jiē gè tóu fā zhè suàn nǎ mén zi qiáo zhuāngSư phụ, sư phụ nối thêm có tí tóc mà cũng gọi là cải trang à?

HSK 5
0:03s
péi dà yé hē liǎng bēi bié rě shì hǎo jiǔUống vài ly với anh đi. Đừng gây chuyện. Rượu ngon.

HSK 5
0:03s
gè wèi lǎo bǎn shǎo ān wú zào xíng xíng xíngCác vị khách quan hãy bình tĩnh, đừng nóng vội. Được, được.

HSK 5
0:03s
lǐ biān yǒu hěn duō wài biān jiàn dōu méi jiàn guò de bǎo bèiBên trong có rất nhiều báu vật mà bên ngoài chưa từng nhìn thấy.


