Cách dùng "你们也可以理解为 在悬崖上行走" (nǐ men yě kě yǐ lǐ jiě wèi zài xuán yá shàng háng zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你们也可以理解为 在悬崖上行走
các ngươi cũng có thể hiểu là như đi trên bờ vực thẳm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
11:06
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要说 这抱病一事 | nǐ yào shuō zhè bào bìng yī shì | Còn về chuyện bị bệnh, |
| 2▶ | 你们也可以理解为 在悬崖上行走 | nǐ men yě kě yǐ lǐ jiě wèi zài xuán yá shàng háng zǒu | các ngươi cũng có thể hiểu là như đi trên bờ vực thẳm, |
| 3 | 那也能理解为 这高处风景独好啊 | nà yě néng lǐ jiě wèi zhè gāo chù fēng jǐng dú hǎo a | cũng có thể hiểu là đứng ở nơi cao mới thấy được cảnh đẹp. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
wǒ yī tiān jiù néng gǎo dìng wǒ shì xiāng xìn nǐMột ngày là ta có thể giải quyết êm xuôi. Ta tin nàng.

HSK 6
0:03s
duō xiè chéng zhǔ chéng zhǔ nǐ fàng xīn wǒ yí dìng yuán mǎn wán chéng rèn wùĐa tạ thành chủ. Thành chủ cứ yên tâm, ta nhất định sẽ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ shì wǒ de xiān shēng nà wǒ yě jiù tǎn chéng yǐ dài leNếu cô đã là thầy của ta thì ta cũng sẽ đối đãi chân thành.

HSK 4
0:03s
wǒ dǒng le nà nà nà zhè jiù shuō dé tōng leTa hiểu rồi. Vậy... vậy... vậy thì dễ hiểu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yě néng lǐ jiě wèi zhè gāo chù fēng jǐng dú hǎo acũng có thể hiểu là đứng ở nơi cao mới thấy được cảnh đẹp.











