Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "如今却拱手相让" (rú jīn què gǒng shǒu xiàng ràng) trong hội thoại tiếng Trung

如今却拱手相让

rú jīn què gǒng shǒu xiàng ràng

mà giờ lại chắp tay dâng tặng

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:01
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1祠庙对于郑大人来说有多重要cí miào duì yú zhèng dà rén lái shuō yǒu duō zhòng yàotầm quan trọng của từ đường đối với Trịnh đại nhân,
2如今却拱手相让rú jīn què gǒng shǒu xiàng ràngmà giờ lại chắp tay dâng tặng
3到底有何居心哪dào dǐ yǒu hé jū xīn nǎrốt cuộc là có mưu đồ gì?

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 4 of 5)
您试试看 能否缓解梦魇
HSK 5
0:03s
nín shì shì kàn néng fǒu huǎn jiě mèng yǎnNgười thử xem có thể giảm ác mộng không.

孙儿有心了
HSK 1
0:03s
sūn ér yǒu xīn leCháu ta có lòng rồi.

祖父位高权重 九城之枢纽
HSK 7
0:03s
zǔ fù wèi gāo quán zhòng jiǔ chéng zhī shū niǔTổ phụ quyền cao chức trọng, là đầu não của Cửu Thành,

城主 怎么好端端地会在府门口啊
HSK 2
0:03s
chéng zhǔ zěn me hǎo duān duān dì huì zài fǔ mén kǒu aSao đang yên đang lành thành chủ lại ra cổng phủ?

这不是明摆着挑衅我嘛
HSK 7
0:03s
zhè bú shì míng bǎi zhe tiǎo xìn wǒ maThế chẳng phải ngang nhiên khiêu khích ta sao?

从今以后 你必须离他远一点
HSK 3
0:03s
cóng jīn yǐ hòu nǐ bì xū lí tā yuǎn yì diǎntừ nay về sau nàng phải tránh xa hắn một chút.

我可是掏空了我 毕生所学的本事 换来的好不好
HSK 7
0:03s
wǒ kě shì tāo kōng le wǒ bì shēng suǒ xué de běn shì huàn lái de hǎo bù hǎoTa đã phải dốc hết tất cả bản lĩnh từng học trong đời mới đổi được đấy.

那比登天还难
HSK 3
0:03s
nà bǐ dēng tiān hái náncòn khó hơn lên trời.

我到现在 都还腰酸背痛的
HSK 5
0:03s
wǒ dào xiàn zài dōu hái yāo suān bèi tòng deBây giờ ta vẫn đau lưng nhức eo đây.

有事范云 无事卫颜二兄
HSK 1
0:03s
yǒu shì fàn yún wú shì wèi yán èr xiōngcó việc mới nghĩ đến Phạm Vân, không có việc gì chỉ biết mỗi hai người Vệ Anh, Nhan Giáng.

还不曾有人为我 如此地忙前忙后的
HSK 6
0:03s
hái bù céng yǒu rén wèi wǒ rú cǐ dì máng qián máng hòu dechưa từng có ai bận rộn ngược xuôi vì ta như vậy.

说说你的选试变革计划吧 好不好
HSK 7
0:03s
shuō shuō nǐ de xuǎn shì biàn gé jì huà ba hǎo bù hǎonói về kế hoạch cải cách thi cử của ngài đi. Được không?

看在你这么好的分上
HSK 2
0:03s
kàn zài nǐ zhè me hǎo de fēn shàngNể tình nàng tốt như vậy,

我不是不能为你说道说道 那女子
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì bù néng wèi nǐ shuō dào shuō dào nà nǚ zǐnói cho nàng thì cũng được thôi. Vậy có phải

是不是也可以参加考试啊
HSK 3
0:03s
shì bú shì yě kě yǐ cān jiā kǎo shì anữ tử cũng có thể tham gia thi cử không?

就算女子可以参试 但你不行
HSK 6
0:03s
jiù suàn nǚ zǐ kě yǐ cān shì dàn nǐ bù xíngdù nữ tử có thể tham gia thi cử nhưng nàng thì không được.

赚得是越来越不值当了
HSK 4
0:03s
zuàn de shì yuè lái yuè bù zhí dāng lengày càng thấy không đáng rồi.

你方才说什么五百金来着
HSK 1
0:03s
nǐ fāng cái shuō shén me wǔ bǎi jīn lái zheNàng vừa nói 500 lượng vàng gì cơ?

我也就是门生意罢了
HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì mén shēng yì bà leta cũng chỉ là một vụ làm ăn thôi.

这么酸痛啊
HSK 2
0:03s
zhè me suān tòng alại đau nhức thế nhỉ?