Cách dùng "什么意思啊 那日在桓娥楼" (shén me yì si a nà rì zài huán é lóu) trong hội thoại tiếng Trung
什么意思啊 那日在桓娥楼
shén me yì si a nà rì zài huán é lóu
Là sao vậy? Chắc cô vẫn còn nhớ chuyện cô thay hắn trộm hoa văn trên vạt áo ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
0:48
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郑二公子 | zhèng èr gōng zi | Trịnh nhị công tử sao? |
| 2▶ | 什么意思啊 那日在桓娥楼 | shén me yì si a nà rì zài huán é lóu | Là sao vậy? Chắc cô vẫn còn nhớ chuyện cô thay hắn trộm hoa văn trên vạt áo ta |
| 3 | 你替他偷我身上的衣襟织纹 还记得吧 | nǐ tì tā tōu wǒ shēn shàng de yī jīn zhī wén hái jì de ba | chuyện cô thay hắn trộm hoa văn trên vạt áo ta hôm ở Hoàn Nga Lâu chứ? |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
duō xiè chéng zhǔ chéng zhǔ nǐ fàng xīn wǒ yí dìng yuán mǎn wán chéng rèn wùĐa tạ thành chủ. Thành chủ cứ yên tâm, ta nhất định sẽ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ shì wǒ de xiān shēng nà wǒ yě jiù tǎn chéng yǐ dài leNếu cô đã là thầy của ta thì ta cũng sẽ đối đãi chân thành.

HSK 4
0:03s
wǒ dǒng le nà nà nà zhè jiù shuō dé tōng leTa hiểu rồi. Vậy... vậy... vậy thì dễ hiểu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yě kě yǐ lǐ jiě wèi zài xuán yá shàng háng zǒucác ngươi cũng có thể hiểu là như đi trên bờ vực thẳm,

HSK 7
0:03s
nà yě néng lǐ jiě wèi zhè gāo chù fēng jǐng dú hǎo acũng có thể hiểu là đứng ở nơi cao mới thấy được cảnh đẹp.











