Cách dùng "孙儿有心了" (sūn ér yǒu xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
孙儿有心了
sūn ér yǒu xīn le
Cháu ta có lòng rồi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
20:56
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您试试看 能否缓解梦魇 | nín shì shì kàn néng fǒu huǎn jiě mèng yǎn | Người thử xem có thể giảm ác mộng không. |
| 2▶ | 孙儿有心了 | sūn ér yǒu xīn le | Cháu ta có lòng rồi. |
| 3 | 你这是刚从 监学司温书回来吧 正是 | nǐ zhè shì gāng cóng jiān xué sī wēn shū huí lái ba zhèng shì | Con vừa đi học ở Giám Học Ty về à? Đúng vậy. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
zhè jīn gǔ bù shū cái shì yuè shuì yuè fá de yuán xiōnggân cốt không được vận động mới là nguyên nhân khiến càng ngủ càng mệt.

HSK 7
0:03s
qí mǎ cù jū mù shè tǒng tǒng gěi fū rén ān pái shàngcưỡi ngựa, đá cầu, bắn tên gỗ, đều phải sắp xếp cho phu nhân tham gia.

HSK 4
0:03s
gěi nín ān pái le hǎo xiē qiáng shēn jiàn tǐ de huó dònglại sắp xếp cho người rất nhiều hoạt động rèn luyện thân thể.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiū shàn bié yuàn xū yào huā fèi liǎng gè wǒTu sửa biệt viện lại cần tốn tới hai lần giá trị của ta?

HSK 4
0:03s
zhè méi xiū xī hǎo a fā diǎn huǒ zhèng chángChắc nghỉ ngơi không đủ thôi, nổi nóng một chút cũng là bình thường.

HSK 7
0:03s
zhǐ yǔ fū rén dān dú jiāo yì qí tā rén yī gài bú jiànchỉ giao dịch riêng với phu nhân, ngoài ra không gặp bất kỳ ai khác.


