Cách dùng "无拘无束 自由自在" (wú jū wú shù zì yóu zì zài) trong hội thoại tiếng Trung
无拘无束 自由自在
wú jū wú shù zì yóu zì zài
không bị ràng buộc, tự do tự tại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
16:13
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有朝一日 我一定要做另外一个人 | yǒu zhāo yī rì wǒ yí dìng yào zuò lìng wài yí gè rén | một ngày nào đó ta nhất định sẽ trở thành một con người khác, |
| 2▶ | 无拘无束 自由自在 | wú jū wú shù zì yóu zì zài | không bị ràng buộc, tự do tự tại. |
| 3 | 原来如此 | yuán lái rú cǐ | Thì ra là vậy. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
wǒ yī tiān jiù néng gǎo dìng wǒ shì xiāng xìn nǐMột ngày là ta có thể giải quyết êm xuôi. Ta tin nàng.

HSK 6
0:03s
duō xiè chéng zhǔ chéng zhǔ nǐ fàng xīn wǒ yí dìng yuán mǎn wán chéng rèn wùĐa tạ thành chủ. Thành chủ cứ yên tâm, ta nhất định sẽ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ shì wǒ de xiān shēng nà wǒ yě jiù tǎn chéng yǐ dài leNếu cô đã là thầy của ta thì ta cũng sẽ đối đãi chân thành.

HSK 4
0:03s
wǒ dǒng le nà nà nà zhè jiù shuō dé tōng leTa hiểu rồi. Vậy... vậy... vậy thì dễ hiểu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yě kě yǐ lǐ jiě wèi zài xuán yá shàng háng zǒucác ngươi cũng có thể hiểu là như đi trên bờ vực thẳm,











