Cách dùng "有事范云 无事卫颜二兄" (yǒu shì fàn yún wú shì wèi yán èr xiōng) trong hội thoại tiếng Trung
有事范云 无事卫颜二兄
có việc mới nghĩ đến Phạm Vân, không có việc gì chỉ biết mỗi hai người Vệ Anh, Nhan Giáng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:28
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 反正 | fǎn zhèng | Dù sao thì |
| 2▶ | 有事范云 无事卫颜二兄 | yǒu shì fàn yún wú shì wèi yán èr xiōng | có việc mới nghĩ đến Phạm Vân, không có việc gì chỉ biết mỗi hai người Vệ Anh, Nhan Giáng. |
| 3 | 你终究 还是更信任你身边的人啊 | nǐ zhōng jiū hái shì gèng xìn rèn nǐ shēn biān de rén a | Rốt cuộc ngài vẫn tin tưởng người bên cạnh ngài hơn. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
wǒ yī tiān jiù néng gǎo dìng wǒ shì xiāng xìn nǐMột ngày là ta có thể giải quyết êm xuôi. Ta tin nàng.

HSK 6
0:03s
duō xiè chéng zhǔ chéng zhǔ nǐ fàng xīn wǒ yí dìng yuán mǎn wán chéng rèn wùĐa tạ thành chủ. Thành chủ cứ yên tâm, ta nhất định sẽ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ shì wǒ de xiān shēng nà wǒ yě jiù tǎn chéng yǐ dài leNếu cô đã là thầy của ta thì ta cũng sẽ đối đãi chân thành.

HSK 4
0:03s
wǒ dǒng le nà nà nà zhè jiù shuō dé tōng leTa hiểu rồi. Vậy... vậy... vậy thì dễ hiểu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yě kě yǐ lǐ jiě wèi zài xuán yá shàng háng zǒucác ngươi cũng có thể hiểu là như đi trên bờ vực thẳm,











