Cách dùng "你是做什么工作的?" (nǐ shì zuò shén me gōng zuò de ?) trong hội thoại tiếng Trung
你是做什么工作的?
Chú làm công việc gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
16:30
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从来不找零 可大方了 | cóng lái bù zhǎo líng kě dà fāng le | Không bao giờ lấy tiền thừa. Hào phóng lắm. |
| 2▶ | 你是做什么工作的? | nǐ shì zuò shén me gōng zuò de ? | Chú làm công việc gì thế? |
| 3 | 做工程的 经常魏阳、省城 两地跑 你呢? | zuò gōng chéng de jīng cháng wèi yáng 、 shěng chéng liǎng dì pǎo nǐ ne ? | Làm công trình. Chú thường phải chạy qua chạy lại giữa Ngụy Dương và tỉnh lị. Còn cháu? |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- jiù mìng - jiā yóu mén tā shì jǐng chá- Cứu con với! - Nhấn ga đi. - Anh ta là cảnh sát đấy. - Anh sợ à?

HSK 5
0:03s
nǐ tā mā de tuǐ ruǎn ma ? quán bù gěi wǒ xià chē- Anh ta là cảnh sát đấy. - Anh sợ à? Tất cả xuống xe!

HSK 6
0:03s
- zhuàng guò qù - bà jiù mìng a gěi wǒ zhuàng !- Đâm đi. - Bố ơi! Cứu với! Đâm đi!

HSK 5
0:03s
- bú yào zhuàng wǒ bà - gǔn kāi wǒ jiào nǐ xià chē- Đừng đâm bố tôi! - Cút ra! Tôi bảo anh xuống xe!

HSK 7
0:03s
bú yào zhuàng wǒ bà yào bù rán wǒ zuò guǐ dōu bù fàng guò nǐĐừng đâm bố tôi, tôi làm ma cũng không tha cho anh.




