Cách dùng "这事啊 不能全怪他" (zhè shì a bù néng quán guài tā) trong hội thoại tiếng Trung
这事啊 不能全怪他
Cũng không thể đổ hết lỗi cho chú ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他早就不在地球上待着了 | tā zǎo jiù bù zài dì qiú shàng dài zhe le | thì đã mọc cánh bay lên trời lâu rồi. |
| 2▶ | 这事啊 不能全怪他 | zhè shì a bù néng quán guài tā | Cũng không thể đổ hết lỗi cho chú ấy. |
| 3 | 韩梓昂的话的确不容易懂 | hán zǐ áng de huà dí què bù róng yì dǒng | Quả thật lời Hàn Tử Ngang rất khó hiểu. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- jiù mìng - jiā yóu mén tā shì jǐng chá- Cứu con với! - Nhấn ga đi. - Anh ta là cảnh sát đấy. - Anh sợ à?

HSK 5
0:03s
nǐ tā mā de tuǐ ruǎn ma ? quán bù gěi wǒ xià chē- Anh ta là cảnh sát đấy. - Anh sợ à? Tất cả xuống xe!

HSK 6
0:03s
- zhuàng guò qù - bà jiù mìng a gěi wǒ zhuàng !- Đâm đi. - Bố ơi! Cứu với! Đâm đi!

HSK 5
0:03s
- bú yào zhuàng wǒ bà - gǔn kāi wǒ jiào nǐ xià chē- Đừng đâm bố tôi! - Cút ra! Tôi bảo anh xuống xe!

HSK 7
0:03s
bú yào zhuàng wǒ bà yào bù rán wǒ zuò guǐ dōu bù fàng guò nǐĐừng đâm bố tôi, tôi làm ma cũng không tha cho anh.




