Cách dùng "到哪儿都能自己立起来" (dào nǎ ér dōu néng zì jǐ lì qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
到哪儿都能自己立起来
(đi đâu cũng phải tự mình đứng vững,)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
10:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凡事 要学你外祖母 | fán shì yào xué nǐ wài zǔ mǔ | (con gặp chuyện gì) (cũng phải học theo ngoại tổ mẫu,) |
| 2▶ | 到哪儿都能自己立起来 | dào nǎ ér dōu néng zì jǐ lì qǐ lái | (đi đâu cũng phải tự mình đứng vững,) |
| 3 | 千万 千万 | qiān wàn qiān wàn | (tuyệt đối, tuyệt đối) |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 13 of 13)
HSK 7
0:03s
ruò shì zhī dào wèi lái de ér xí fù rú cǐ mán hèng wú lǐnếu biết được con dâu tương lai là kẻ ngang ngược vô lý,

HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào tā men huì bú huì hòu huǐ zhè zhuāng qīn shìliệu bọn họ có hối hận không ta?

HSK 7
0:03s
lián jiě ér zǔ mǔ cháo jiě ér shuō dé zài lǐLiên tỷ nhi. Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi nói có lý.

HSK 7
0:03s


