Cách dùng "都是儿媳管家不力" (dōu shì ér xí guǎn jiā bù lì) trong hội thoại tiếng Trung
都是儿媳管家不力
Tại con không biết quản việc nhà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
11:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今年人情往来走动 又多了些 | jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiē | năm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước. |
| 2▶ | 都是儿媳管家不力 | dōu shì ér xí guǎn jiā bù lì | Tại con không biết quản việc nhà. |
| 3 | 这不是你的错 | zhè bú shì nǐ de cuò | Đây không phải lỗi của con. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










