Cách dùng "看在二哥哥的份上 不同她计较" (kàn zài èr gē gē de fèn shàng bù tóng tā jì jiào) trong hội thoại tiếng Trung
看在二哥哥的份上 不同她计较
nể mặt nhị ca, không tính toán làm gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
18:26
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 算了 | suàn le | Bỏ đi, |
| 2▶ | 看在二哥哥的份上 不同她计较 | kàn zài èr gē gē de fèn shàng bù tóng tā jì jiào | nể mặt nhị ca, không tính toán làm gì. |
| 3 | 刚给宫里递了话 说我身体不痛快 告了半日假 | gāng gěi gōng lǐ dì le huà shuō wǒ shēn tǐ bù tòng kuài gào le bàn rì jiǎ | Mới chuyển lời vào cung, [Trần Phủ] nói ta không được khỏe, xin nghỉ nửa ngày. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










