Cách dùng "让我去提醒他的吗" (ràng wǒ qù tí xǐng tā de ma) trong hội thoại tiếng Trung
让我去提醒他的吗
để ta đi nhắc nhở ngài ấy sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
2:32
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 难道 不是您故意把消息给我 | nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒ | Chẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta, |
| 2▶ | 让我去提醒他的吗 | ràng wǒ qù tí xǐng tā de ma | để ta đi nhắc nhở ngài ấy sao? |
| 3 | 虽然是我故意 | suī rán shì wǒ gù yì | Dù ta cố ý |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 11 of 13)
HSK 4
0:03s
nà zěn me bù xiǎng zhe xiān huí lái qiáo qiáo nǐ men shéi de zhǔ yìVậy sao không nghĩ tới về nhà một chuyến? Đây là ý của ai?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nán dào zhè jiù shì zǔ jiā de jiào yǎng guī jǔChẳng lẽ làm vậy là quy tắc giáo dục của nhà tổ?

HSK 6
0:03s
zhǐ bù guò yīn wèi wǒ mǔ qīn cháng nián wò bìng shū yú dǎ lǐCó điều vì mẫu thân con [Sổ sách chi tiêu Cố gia Lang trung Thương Đô] bệnh tật nhiều năm, không quản lý được.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ chū xī bù duō hái wàng èr bó mǔ bié jiàn guàinên không có nhiều gì. Mong nhị bá mẫu đừng lấy làm lạ.

HSK 7
0:03s
gāi bú huì shì zá jiā rě le shén me huò shì ba niángChắc nhà mình không gây họa gì chứ, mẹ?

HSK 3
0:03s
yào yǒu shén me shì ér nǐ wǔ shěn niáng huì shuō yī shēng deCó chuyện gì, ngũ thẩm nương sẽ nói trước một tiếng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián nǐ èr bó jiàn le tā xīn lǐ dōu fā chù ne mǔ qīn yǐ jīngNgay cả nhị bá con có gặp cũng nơm nớp lo sợ. Mẫu thân đã dặn dò

HSK 7
0:03s
dīng zhǔ guò nǐ wǔ shěn niáng ràng tā zhè zhèn zi bú yào lái dengũ thẩm nương con, kêu thế tử đừng tới nữa.








