Cách dùng "任我站在门外 想怎么听 就怎么听" (rèn wǒ zhàn zài mén wài xiǎng zěn me tīng jiù zěn me tīng) trong hội thoại tiếng Trung
任我站在门外 想怎么听 就怎么听
để ta đứng ngoài cửa, thích nghe bao nhiêu thì nghe bấy nhiêu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
38:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她自然一声都不敢吭 | tā zì rán yī shēng dōu bù gǎn kēng | tất nhiên cô ta không dám lên tiếng, |
| 2▶ | 任我站在门外 想怎么听 就怎么听 | rèn wǒ zhàn zài mén wài xiǎng zěn me tīng jiù zěn me tīng | để ta đứng ngoài cửa, thích nghe bao nhiêu thì nghe bấy nhiêu. |
| 3 | 你这又是何必 | nǐ zhè yòu shì hé bì | Sao ngài phải làm vậy chứ? |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










