Cách dùng "生父生母还在" (shēng fù shēng mǔ hái zài) trong hội thoại tiếng Trung
生父生母还在
mà thân phụ, thân mẫu vẫn còn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
28:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现下这快四十岁的人了 | xiàn xià zhè kuài sì shí suì de rén le | Giờ người đã sắp 40 tuổi, |
| 2▶ | 生父生母还在 | shēng fù shēng mǔ hái zài | mà thân phụ, thân mẫu vẫn còn. |
| 3 | 您说说 | nín shuō shuō | Người nói xem, |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 13 of 13)
HSK 7
0:03s
ruò shì zhī dào wèi lái de ér xí fù rú cǐ mán hèng wú lǐnếu biết được con dâu tương lai là kẻ ngang ngược vô lý,

HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào tā men huì bú huì hòu huǐ zhè zhuāng qīn shìliệu bọn họ có hối hận không ta?

HSK 7
0:03s
lián jiě ér zǔ mǔ cháo jiě ér shuō dé zài lǐLiên tỷ nhi. Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi nói có lý.

HSK 7
0:03s


