Cách dùng "谁说的 一直有好好交" (shuí shuō de yì zhí yǒu hǎo hǎo jiāo) trong hội thoại tiếng Trung
谁说的 一直有好好交
shuí shuō de yì zhí yǒu hǎo hǎo jiāo
Ai nói vậy? Vẫn luôn nộp đúng hạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
24:05
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 反正你们纪家 好久没有给我交账了 | fǎn zhèng nǐ men jì jiā hǎo jiǔ méi yǒu gěi wǒ jiāo zhàng le | Dù sao thì lâu lắm rồi Kỷ gia cũng chưa nộp sổ sách cho ta. |
| 2▶ | 谁说的 一直有好好交 | shuí shuō de yì zhí yǒu hǎo hǎo jiāo | Ai nói vậy? Vẫn luôn nộp đúng hạn. |
| 3 | 经办的都是下头人 | jīng bàn de dōu shì xià tou rén | Người làm việc toàn là người bên dưới, |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,