Cách dùng "一样一样清点 结果在一个匣子里 发现了这个" (yī yàng yī yàng qīng diǎn jié guǒ zài yí gè xiá zi lǐ fā xiàn le zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung

yàngyàngqīngdiǎn jiéguǒzàixiázi xiànlezhège

thái thái đem vào Cố gia, kết quả tìm thấy cái này trong một cái hộp.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
24:39
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我照着姑娘的吩咐 将太太 当初带进顾家的东西wǒ zhào zhe gū niáng de fēn fù jiāng tài tài dāng chū dài jìn gù jiā de dōng xīTheo lời tiểu thư, ta đã kiểm lại từng món đồ mà năm đó
2一样一样清点 结果在一个匣子里 发现了这个yī yàng yī yàng qīng diǎn jié guǒ zài yí gè xiá zi lǐ fā xiàn le zhè gethái thái đem vào Cố gia, kết quả tìm thấy cái này trong một cái hộp.
3借据jiè jùGiấy nợ?

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 13 of 13)
若是知道未来的儿媳妇 如此蛮横无理
HSK 7
0:03s
ruò shì zhī dào wèi lái de ér xí fù rú cǐ mán hèng wú lǐnếu biết được con dâu tương lai là kẻ ngang ngược vô lý,

也不知道他们会不会 后悔这桩亲事
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào tā men huì bú huì hòu huǐ zhè zhuāng qīn shìliệu bọn họ có hối hận không ta?

真是反了你了 是不是 住手
HSK 7
0:03s
zhēn shì fǎn le nǐ le shì bú shì zhù shǒuĐịnh làm phản phải không? Dừng tay.

怜姐儿 祖母 朝姐儿说得在理
HSK 7
0:03s
lián jiě ér zǔ mǔ cháo jiě ér shuō dé zài lǐLiên tỷ nhi. Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi nói có lý.

祖母 朝姐儿既然这么明事理
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ cháo jiě ér jì rán zhè me míng shì lǐTổ mẫu. Triêu tỷ nhi biết lễ nghĩa như vậy,

孙女跟您商议件事情吧
HSK 7
0:03s
sūn nǚ gēn nín shāng yì jiàn shì qíng bacon nói chuyện này với người.

您打算什么时候还啊
HSK 3
0:03s
nín dǎ suàn shén me shí hòu hái angười định chừng nào trả?