Cách dùng "总是听掌柜们回话" (zǒng shì tīng zhǎng guì men huí huà) trong hội thoại tiếng Trung
总是听掌柜们回话
Chỉ nghe chưởng quầy báo cáo
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
8:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我原还想着 应该跟这批货 一起去趟山西 | wǒ yuán hái xiǎng zhe yīng gāi gēn zhè pī huò yì qǐ qù tàng shān xī | ta vốn còn định lần này đi cùng lên Sơn Tây một chuyến. |
| 2▶ | 总是听掌柜们回话 | zǒng shì tīng zhǎng guì men huí huà | Chỉ nghe chưởng quầy báo cáo |
| 3 | 不实地的去看看 | bù shí dì de qù kàn kàn | mà không đi xem thực tế, |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










