Cách dùng "祖母 朝姐儿既然这么明事理" (zǔ mǔ cháo jiě ér jì rán zhè me míng shì lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
祖母 朝姐儿既然这么明事理
Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi biết lễ nghĩa như vậy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
43:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怜姐儿 祖母 朝姐儿说得在理 | lián jiě ér zǔ mǔ cháo jiě ér shuō dé zài lǐ | Liên tỷ nhi. Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi nói có lý. |
| 2▶ | 祖母 朝姐儿既然这么明事理 | zǔ mǔ cháo jiě ér jì rán zhè me míng shì lǐ | Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi biết lễ nghĩa như vậy, |
| 3 | 那就来伺候一下 我这个老祖母 给我敲敲腿吧 | nà jiù lái cì hòu yī xià wǒ zhè ge lǎo zǔ mǔ gěi wǒ qiāo qiāo tuǐ ba | thì qua hầu hạ tổ mẫu, đấm chân cho ta đi. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










