Cách dùng "别说祖母了 我第一个不同意 你凭什么不同意啊" (bié shuō zǔ mǔ le wǒ dì yí gè bù tóng yì nǐ píng shén me bù tóng yì a) trong hội thoại tiếng Trung
别说祖母了 我第一个不同意 你凭什么不同意啊
Ngoài tổ mẫu, thì huynh là người phản đối đầu tiên. Huynh là ai mà không đồng ý chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
16:05
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不同意 | wǒ bù tóng yì | Huynh không đồng ý. |
| 2▶ | 别说祖母了 我第一个不同意 你凭什么不同意啊 | bié shuō zǔ mǔ le wǒ dì yí gè bù tóng yì nǐ píng shén me bù tóng yì a | Ngoài tổ mẫu, thì huynh là người phản đối đầu tiên. Huynh là ai mà không đồng ý chứ? |
| 3 | 我凭 | wǒ píng | Huynh là... |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










