Cách dùng "但若您总是 拿我亡了的母亲 点我" (dàn ruò nín zǒng shì ná wǒ wáng le de mǔ qīn diǎn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
但若您总是 拿我亡了的母亲 点我
nhưng nếu người cứ đem việc con không còn mẫu thân ra để nói,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
29:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我原也是不想嫁的 | wǒ yuán yě shì bù xiǎng jià de | Vốn con cũng không muốn gả, |
| 2▶ | 但若您总是 拿我亡了的母亲 点我 | dàn ruò nín zǒng shì ná wǒ wáng le de mǔ qīn diǎn wǒ | nhưng nếu người cứ đem việc con không còn mẫu thân ra để nói, |
| 3 | 那我可就要改主意了 你 我原就命不好 | nà wǒ kě jiù yào gǎi zhǔ yì le nǐ wǒ yuán jiù mìng bù hǎo | vậy thì con sẽ đổi ý đó. Con... Số con vốn không tốt rồi, |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










