Cách dùng "究竟是对是错" (jiū jìng shì duì shì cuò) trong hội thoại tiếng Trung
究竟是对是错
jiū jìng shì duì shì cuò
(là đúng hay sai.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
10:17
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我竟不知将它留给你 | wǒ jìng bù zhī jiāng tā liú gěi nǐ | (ta lại không biết để nó lại cho con) |
| 2▶ | 究竟是对是错 | jiū jìng shì duì shì cuò | (là đúng hay sai.) |
| 3 | 可见我真是个糊涂人 糊涂了一辈子 | kě jiàn wǒ zhēn shì gè hú tú rén hú tú le yī bèi zi | (Có thể thấy ta là kẻ hồ đồ,) (hồ đồ cả đời rồi,) |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,