Cách dùng "拴在身边的孩子 成不了大器" (shuān zài shēn biān de hái zi chéng bù liǎo dà qì) trong hội thoại tiếng Trung
拴在身边的孩子 成不了大器
trói con cháu bên cạnh mình thì nó sẽ không thành công được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
32:26
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但也知道 | dàn yě zhī dào | nhưng cũng biết rõ |
| 2▶ | 拴在身边的孩子 成不了大器 | shuān zài shēn biān de hái zi chéng bù liǎo dà qì | trói con cháu bên cạnh mình thì nó sẽ không thành công được. |
| 3 | 要去 | yào qù | Con muốn đi |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










