Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我没想着嫁人啊 荒唐" (wǒ méi xiǎng zhe jià rén a huāng táng) trong hội thoại tiếng Trung

我没想着嫁人啊 荒唐

wǒ méi xiǎng zhe jià rén a huāng táng

Muội không định gả chồng mà. Hoang đường.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你还不打算嫁人了nǐ hái bù dǎ suàn jià rén leMuội không định gả chồng thật à?
2我没想着嫁人啊 荒唐wǒ méi xiǎng zhe jià rén a huāng tángMuội không định gả chồng mà. Hoang đường.
3你干什么nǐ gàn shén meHuynh làm gì vậy?

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 1 of 13)
我想让自己在这里 清醒清醒
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng ràng zì jǐ zài zhè lǐ qīng xǐng qīng xǐngTa muốn đứng đây cho tỉnh táo hơn.

我得让自己牢牢记住
HSK 7
0:03s
wǒ dé ràng zì jǐ láo láo jì zhùTa muốn mình phải nhớ thật kỹ,

站在我眼前的 不是普通人
HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

对你不要摆架子
HSK 1
0:03s
duì nǐ bú yào bǎi jià ziđừng lên mặt với cô nữa.

比你先到 不让你等我
HSK 3
0:03s
bǐ nǐ xiān dào bù ràng nǐ děng wǒsẽ tới trước cô, không để cô chờ ta nữa.

我可没有这么说
HSK 3
0:03s
wǒ kě méi yǒu zhè me shuōTa không nói vậy.

今日看他 好似和以前不一样
HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

比我们原想的要多得多
HSK 5
0:03s
bǐ wǒ men yuán xiǎng de yào duō dé duōnhiều hơn tưởng tượng của chúng ta rất nhiều,

这回全都换了下来
HSK 4
0:03s
zhè huí quán dōu huàn le xià láiGiờ thay đổi tất cả,

令尊虽私德有亏 可他
HSK 6
0:03s
lìng zūn suī sī dé yǒu kuī kě tāDù đạo đức có tì vết, nhưng lệnh tôn

与睿昌王毫无瓜葛
HSK 6
0:03s
yǔ ruì chāng wáng háo wú guā gékhông liên quan tới Duệ Xương vương,

与其他高官也关系平平
HSK 4
0:03s
yǔ qí tā gāo guān yě guān xì píng píngquan hệ với các đại thần khác cũng bình thường.

这是朝廷上的事情 您不用问我的
HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

但 他毕竟是你的父亲嘛
HSK 6
0:03s
dàn tā bì jìng shì nǐ de fù qīn maNhưng dù sao đó cũng là phụ thân của cô.

有件事情想问你
HSK 2
0:03s
yǒu jiàn shì qíng xiǎng wèn nǐcó chuyện này muốn hỏi cô.

难道 不是您故意把消息给我
HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

让我去提醒他的吗
HSK 4
0:03s
ràng wǒ qù tí xǐng tā de mađể ta đi nhắc nhở ngài ấy sao?

但也得有你自己同意啊
HSK 3
0:03s
dàn yě dé yǒu nǐ zì jǐ tóng yì anhưng cũng phải do chính cô đồng ý mới được.

你明明知道 这件事情很凶险
HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

如果我也遇到 这么危险的事情
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,