Cách dùng "我生意上 还有好些事情呢" (wǒ shēng yì shàng hái yǒu hǎo xiē shì qíng ne) trong hội thoại tiếng Trung
我生意上 还有好些事情呢
việc làm ăn của ta còn rất nhiều thứ phải lo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
7:49
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再说了 | zài shuō le | Hơn nữa, |
| 2▶ | 我生意上 还有好些事情呢 | wǒ shēng yì shàng hái yǒu hǎo xiē shì qíng ne | việc làm ăn của ta còn rất nhiều thứ phải lo. |
| 3 | 我从江南运的那批茶叶 应该快要到了 | wǒ cóng jiāng nán yùn de nà pī chá yè yīng gāi kuài yào dào le | Lô lá trà từ Giang Nam chuyển lên chắc cũng sắp tới rồi. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàn zài wǒ yǎn qián de bú shì pǔ tōng rénngười đứng trước mặt ta không phải người thường,

HSK 7
0:03s
jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì cháo tíng shàng de shì qíng nín bù yòng wèn wǒ deĐây là việc của triều đình, ngài không cần hỏi ta như vậy.

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì nín gù yì bǎ xiāo xī gěi wǒChẳng lẽ không phải ngài cố ý truyền tin cho ta,

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng hěn xiōng xiǎnCô biết rõ việc này rất nguy hiểm,

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ yě yù dào zhè me wēi xiǎn de shì qíngNếu ta gặp phải chuyện nguy hiểm như vậy,










