Cách dùng "我跟她说她不听 她天天就翻我白眼" (wǒ gēn tā shuō tā bù tīng tā tiān tiān jiù fān wǒ bái yǎn) trong hội thoại tiếng Trung

gēnshuōtīng tiāntiānjiùfānbáiyǎn

Tôi nói cô ấy không nghe Cô ấy ngày ngày trợn mắt với tôi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:04
wǒ zěn me zhī dào nǐ zì jǐ wèn xīn tè zhù a nǐ bāng wǒ quàn quàn tā

我怎么知道 你自己问辛特助啊 你帮我劝劝她

Làm sao tôi biết được Anh tự đi hỏi Trợ lý Tân đi Anh giúp tôi khuyên cô ấy đi

LINE 0214:07
PLAYING SCENE
wǒ gēn tā shuō tā bù tīng tā tiān tiān jiù fān wǒ bái yǎn

我跟她说她不听 她天天就翻我白眼

Tôi nói cô ấy không nghe Cô ấy ngày ngày trợn mắt với tôi

LINE 0314:10
nǐ zài zhè yàng xià qù huà zán men xīn jìn zhàng nà liǎng qiān wàn

你再这样下去话 咱们新进账那两千万

Cứ thế này mãi thì 20 triệu mới vào tài khoản của chúng ta

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp14:07
TMDB ID278882