Cách dùng "孺子可教" (rú zǐ kě jiào) trong hội thoại tiếng Trung
孺子可教
[Trẻ nhỏ dễ dạy.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
38:47
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 莫非眼前所景 对城主有所触动 | mò fēi yǎn qián suǒ jǐng duì chéng zhǔ yǒu suǒ chù dòng | [Chẳng lẽ cảnh tượng trước mắt] [đã khiến thành chủ xúc động?] |
| 2▶ | 孺子可教 | rú zǐ kě jiào | [Trẻ nhỏ dễ dạy.] |
| 3 | 我说卫大人 你好歹统领护卫军 怎么看上去 | wǒ shuō wèi dà rén nǐ hǎo dǎi tǒng lǐng hù wèi jūn zěn me kàn shàng qù | Ta nói này Vệ đại nhân, dù gì ngài cũng là người thống lĩnh hộ vệ quân, sao nhìn ngài |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
xiàng shì yī fù cóng lái dōu méi yǒu chū lái guàng guò jiē de yàng zi acứ như chưa từng ra phố dạo chơi bao giờ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bù guò fēn bù guò fēn yì diǎn yě bù guò fēn zhè jiàn shì qíng aKhông quá đáng, không quá đáng. Không quá đáng chút nào. Chuyện này

HSK 5
0:03s
nín yào guài jiù guài lǚ dà rén shuí néng xiǎng dào[Ngài có trách thì hãy trách Lữ đại nhân.] [Ai mà ngờ được]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu diǎn yì si a shì ba wǒ hái shì dì yī cì kàn jìng jiàThú vị đấy. Đúng không? Đây là lần đầu tiên ta xem đấu giá.

HSK 6
0:03s
zhè jìng jià de jìng rán shì yí gè dāng miàn fā wèn de jī huì zěn me yàngThứ được đấu giá lại là một cơ hội được trực tiếp đặt câu hỏi. Thế nào?

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu shén me hào qí de shì qíng huò zhě hào qí de rén aNgài có tò mò về chuyện gì hoặc tò mò về người nào không?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nín chū sān bǎi liǎng yīng gāi méi rén gǎn gēn nín bǐ lengài ra ba trăm lượng, chắc chẳng ai dám tranh với ngài nữa rồi.



