Cách dùng "所以你的意思是 我的意思就是" (suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ de yì si jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
所以你的意思是 我的意思就是
suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ de yì si jiù shì
Vậy ý muội là? Ý ta là...
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:20
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我还从来都没有穿过 这么贵的真丝锦缎呢 | wǒ hái cóng lái dōu méi yǒu chuān guò zhè me guì de zhēn sī jǐn duàn ne | ta còn chưa mặc loại gấm lụa tơ tằm đắt tiền thế này bao giờ. |
| 2▶ | 所以你的意思是 我的意思就是 | suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ de yì si jiù shì | Vậy ý muội là? Ý ta là... |
| 3 | 看我的吧 | kàn wǒ de ba | Xem ta đây. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
jīn rì tiān lǎng qì qīng shén qīng qì shuǎngHôm nay trời trong gió mát, tinh thần khoan khoái,

HSK 4
0:03s
yī qì hē chéng wán chéng běn chéng zhǔ jiāo gěi nǐ de rèn wùnhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ bổn thành chủ giao cho ngươi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ qíng tóng shǒu zú shuí pī dōu yī yàng xiāng xìn zì jǐChúng ta thân như huynh đệ, ai phê cũng như nhau thôi. Hãy tin tưởng bản thân.

HSK 7
0:03s
bú yào gū fù chéng zhǔ de hòu wàng wǒ xiāng xìn nǐĐừng phụ sự kỳ vọng của thành chủ. Ta tin ngươi.

HSK 3
0:03s
wǒ jué de nǐ děng yí xià ràng wǒ bǎ huà shuō wán leTa thấy... Ngài chờ ta nói hết đã.

HSK 6
0:03s
zhí jiē gěi chéng zhǔ dìng yí gè jiù wán lacứ ấn định một người cho thành chủ luôn là được.

HSK 7
0:03s
nǐ nán dào bù zhī dào ma xiàn zài fāng jiān yǐ jīng zhuàn wén laLẽ nào ngài không biết ư? Bây giờ dân gian đồn là

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me kè rén miàn zi zhè me dà fēi děi ràng wǒ men zhè sì tǐ bù qínRốt cuộc là vị khách máu mặt nào mà lại để Phạm Khởi đại nhân

HSK 5
0:03s
wǔ gǔ bù fēn de fàn qǐ dà rén qīn zì pào chávụng về lơ ngơ của chúng ta đích thân pha trà vậy?

HSK 7
0:03s
bù zhī lǚ dà rén jīn rì lái fǎng jiū jìng yǒu hé shì aKhông biết hôm nay Lữ đại nhân đến đây rốt cuộc là có việc gì?

HSK 7
0:03s
wǒ jiē shòu yǒu shén me shì qíng nín jǐn guǎn fēn fù fēn fù fēn fùTa nhận. Có việc gì ngài cứ việc sai bảo, cứ việc sai bảo.

HSK 4
0:03s
fàn gū niáng lái lái lái zuò xià zuò xià zuò xià shuōPhạm cô nương, lại đây, lại đây. Ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi nói.





