Cách dùng "我还能有不知道的吗" (wǒ hái néng yǒu bù zhī dào de ma) trong hội thoại tiếng Trung
我还能有不知道的吗
Còn có chuyện gì mà ta không biết sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
42:58
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你有没有什么好奇的事情 或者好奇的人啊 | nǐ yǒu méi yǒu shén me hào qí de shì qíng huò zhě hào qí de rén a | Ngài có tò mò về chuyện gì hoặc tò mò về người nào không? |
| 2▶ | 我还能有不知道的吗 | wǒ hái néng yǒu bù zhī dào de ma | Còn có chuyện gì mà ta không biết sao? |
| 3 | 再看看吧 你不竞价 我怎么拿返佣 十两 | zài kàn kàn ba nǐ bù jìng jià wǒ zěn me ná fǎn yōng shí liǎng | Cứ xem tiếp đã. [Ngài không đấu giá thì ta lấy đâu ra tiền hoa hồng đây?] Mười lượng. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
jīn rì tiān lǎng qì qīng shén qīng qì shuǎngHôm nay trời trong gió mát, tinh thần khoan khoái,

HSK 4
0:03s
yī qì hē chéng wán chéng běn chéng zhǔ jiāo gěi nǐ de rèn wùnhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ bổn thành chủ giao cho ngươi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ qíng tóng shǒu zú shuí pī dōu yī yàng xiāng xìn zì jǐChúng ta thân như huynh đệ, ai phê cũng như nhau thôi. Hãy tin tưởng bản thân.

HSK 7
0:03s
bú yào gū fù chéng zhǔ de hòu wàng wǒ xiāng xìn nǐĐừng phụ sự kỳ vọng của thành chủ. Ta tin ngươi.

HSK 3
0:03s
wǒ jué de nǐ děng yí xià ràng wǒ bǎ huà shuō wán leTa thấy... Ngài chờ ta nói hết đã.

HSK 6
0:03s
zhí jiē gěi chéng zhǔ dìng yí gè jiù wán lacứ ấn định một người cho thành chủ luôn là được.

HSK 7
0:03s
nǐ nán dào bù zhī dào ma xiàn zài fāng jiān yǐ jīng zhuàn wén laLẽ nào ngài không biết ư? Bây giờ dân gian đồn là

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me kè rén miàn zi zhè me dà fēi děi ràng wǒ men zhè sì tǐ bù qínRốt cuộc là vị khách máu mặt nào mà lại để Phạm Khởi đại nhân

HSK 5
0:03s
wǔ gǔ bù fēn de fàn qǐ dà rén qīn zì pào chávụng về lơ ngơ của chúng ta đích thân pha trà vậy?

HSK 7
0:03s
bù zhī lǚ dà rén jīn rì lái fǎng jiū jìng yǒu hé shì aKhông biết hôm nay Lữ đại nhân đến đây rốt cuộc là có việc gì?

HSK 7
0:03s
wǒ jiē shòu yǒu shén me shì qíng nín jǐn guǎn fēn fù fēn fù fēn fùTa nhận. Có việc gì ngài cứ việc sai bảo, cứ việc sai bảo.

HSK 4
0:03s
fàn gū niáng lái lái lái zuò xià zuò xià zuò xià shuōPhạm cô nương, lại đây, lại đây. Ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi nói.





