Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "饮酒作乐 斗蟋蟀" (yǐn jiǔ zuò lè dòu xī shuài) trong hội thoại tiếng Trung

饮酒作乐 斗蟋蟀

yǐn jiǔ zuò lè dòu xī shuài

[ăn chơi trác táng,] [chọi dế trong phủ.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
23:05
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1平时很少参与要政 却喜爱玩乐 最爱在府中píng shí hěn shǎo cān yù yào zhèng què xǐ ài wán lè zuì ài zài fǔ zhōng[bình thường rất ít tham gia việc triều chính] [nhưng lại thích chơi bời.] [Ngài ấy thích nhất là]
2平时很少参与要政 却喜爱玩乐 最爱在府中píng shí hěn shǎo cān yù yào zhèng què xǐ ài wán lè zuì ài zài fǔ zhōng[bình thường rất ít tham gia việc triều chính] [nhưng lại thích chơi bời.] [Ngài ấy thích nhất là]
3倘若夫人能跟他玩到一块去 定能让城主圣心大悦tǎng ruò fū rén néng gēn tā wán dào yī kuài qù dìng néng ràng chéng zhǔ shèng xīn dà yuè[Nếu phu nhân có thể chơi cùng ngài ấy,] [chắc chắn sẽ khiến thành chủ vui vẻ,]

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 1 of 5)
今日天朗气清 神清气爽
HSK 5
0:03s
jīn rì tiān lǎng qì qīng shén qīng qì shuǎngHôm nay trời trong gió mát, tinh thần khoan khoái,

一气呵成完成本城主 交给你的任务
HSK 4
0:03s
yī qì hē chéng wán chéng běn chéng zhǔ jiāo gěi nǐ de rèn wùnhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ bổn thành chủ giao cho ngươi.

城主 成语不是这么用的
HSK 6
0:03s
chéng zhǔ chéng yǔ bú shì zhè me yòng deThành chủ. Thành ngữ không được dùng vậy đâu.

你我情同手足 谁批都一样 相信自己
HSK 3
0:03s
nǐ wǒ qíng tóng shǒu zú shuí pī dōu yī yàng xiāng xìn zì jǐChúng ta thân như huynh đệ, ai phê cũng như nhau thôi. Hãy tin tưởng bản thân.

不要辜负城主的厚望 我相信你
HSK 7
0:03s
bú yào gū fù chéng zhǔ de hòu wàng wǒ xiāng xìn nǐĐừng phụ sự kỳ vọng của thành chủ. Ta tin ngươi.

你干嘛去啊 放松一下
HSK 6
0:03s
nǐ gàn má qù a fàng sōng yī xiàNgài đi đâu vậy? Đi thư giãn.

兢兢业业地造福万民
HSK 7
0:03s
jīng jīng yè yè dì zào fú wàn mínsiêng năng tận tụy tạo phúc cho muôn dân.

再谋大业 没错
HSK 1
0:03s
zài móu dà yè méi cuòmới tính đến nghiệp lớn ư? Đúng vậy.

我觉得 你等一下让我把话说完了
HSK 3
0:03s
wǒ jué de nǐ děng yí xià ràng wǒ bǎ huà shuō wán leTa thấy... Ngài chờ ta nói hết đã.

直接给城主定一个就完啦
HSK 6
0:03s
zhí jiē gěi chéng zhǔ dìng yí gè jiù wán lacứ ấn định một người cho thành chủ luôn là được.

你难道不知道吗 现在坊间已经传闻啦
HSK 7
0:03s
nǐ nán dào bù zhī dào ma xiàn zài fāng jiān yǐ jīng zhuàn wén laLẽ nào ngài không biết ư? Bây giờ dân gian đồn là

有这么回事儿啊
HSK 2
0:03s
yǒu zhè me huí shì ér aCó chuyện này ư?

又把厨房给炸了
HSK 5
0:03s
yòu bǎ chú fáng gěi zhà le- Lại làm nhà bếp nổ tung rồi. - Lại làm nhà bếp nổ tung rồi.

什么客人面子这么大 非得让我们这四体不勤
HSK 7
0:03s
shén me kè rén miàn zi zhè me dà fēi děi ràng wǒ men zhè sì tǐ bù qínRốt cuộc là vị khách máu mặt nào mà lại để Phạm Khởi đại nhân

五谷不分的范起大人亲自泡茶
HSK 5
0:03s
wǔ gǔ bù fēn de fàn qǐ dà rén qīn zì pào chávụng về lơ ngơ của chúng ta đích thân pha trà vậy?

面子够大吧 吕大人
HSK 6
0:03s
miàn zi gòu dà ba lǚ dà rénĐủ máu mặt chứ? - Lữ đại nhân! - Lữ đại nhân!

不知吕大人今日来访 究竟有何事啊
HSK 7
0:03s
bù zhī lǚ dà rén jīn rì lái fǎng jiū jìng yǒu hé shì aKhông biết hôm nay Lữ đại nhân đến đây rốt cuộc là có việc gì?

是有件事正要拜托你们
HSK 7
0:03s
shì yǒu jiàn shì zhèng yào bài tuō nǐ menQuả thực có một việc muốn nhờ các vị.

我接受 有什么事情您尽管吩咐 吩咐吩咐
HSK 7
0:03s
wǒ jiē shòu yǒu shén me shì qíng nín jǐn guǎn fēn fù fēn fù fēn fùTa nhận. Có việc gì ngài cứ việc sai bảo, cứ việc sai bảo.

范姑娘 来 来 来 坐下 坐下 坐下说
HSK 4
0:03s
fàn gū niáng lái lái lái zuò xià zuò xià zuò xià shuōPhạm cô nương, lại đây, lại đây. Ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi nói.