Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再谋大业 没错" (zài móu dà yè méi cuò) trong hội thoại tiếng Trung

再谋大业 没错

zài móu dà yè méi cuò

mới tính đến nghiệp lớn ư? Đúng vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:40
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让城主先成家 而后ràng chéng zhǔ xiān chéng jiā ér hòunên để thành chủ lập gia đình trước sau đó
2再谋大业 没错zài móu dà yè méi cuòmới tính đến nghiệp lớn ư? Đúng vậy.
3咱们啊 给城主找一个 能潜移默化影响城主的贤妻zán men a gěi chéng zhǔ zhǎo yí gè néng qián yí mò huà yǐng xiǎng chéng zhǔ de xián qīChúng ta tìm cho thành chủ một người vợ hiền có thể từ từ ảnh hưởng đến thành chủ.

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
我有一件事想跟你商量一下 我们明日就登门
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu yī jiàn shì xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xià wǒ men míng rì jiù dēng ménTa có một việc muốn bàn với muội. Ngày mai chúng ta sẽ đến nhà người ta

搞不好真能做点什么 对不对
HSK 5
0:03s
gǎo bù hǎo zhēn néng zuò diǎn shén me duì bú duìbiết đâu thật sự làm được gì đó, đúng không?

高然那可是五百金啊
HSK 3
0:03s
gāo rán nà kě shì wǔ bǎi jīn aCao Nhiên, đó là năm trăm lượng vàng đấy.

这三家的礼物 你打算怎么处置
HSK 7
0:03s
zhè sān jiā de lǐ wù nǐ dǎ suàn zěn me chǔ zhìmuội định xử lý quà của ba nhà này thế nào?

我还从来都没有穿过 这么贵的真丝锦缎呢
HSK 6
0:03s
wǒ hái cóng lái dōu méi yǒu chuān guò zhè me guì de zhēn sī jǐn duàn neta còn chưa mặc loại gấm lụa tơ tằm đắt tiền thế này bao giờ.

所以你的意思是 我的意思就是
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ de yì si shì wǒ de yì si jiù shìVậy ý muội là? Ý ta là...

端得可真平啊
HSK 6
0:03s
duān dé kě zhēn píng ađối xử công bằng thật đấy.

这么多的奇珍异宝
HSK 2
0:03s
zhè me duō de qí zhēn yì bǎoNhiều báu vật quý hiếm như vậy

得花多少银子
HSK 2
0:03s
dé huā duō shǎo yín zikhông biết phải tốn bao nhiêu bạc.

我这每天要管的事 都是大事
HSK 5
0:03s
wǒ zhè měi tiān yào guǎn de shì dōu shì dà shìNhững việc ta phải xử lý mỗi ngày đều là việc lớn.

件件事关乎江山社稷 城主 哪能分心啊
HSK 7
0:03s
jiàn jiàn shì guān hū jiāng shān shè jì chéng zhǔ nǎ néng fēn xīn a- Việc nào cũng liên quan đến giang sơn xã tắc, - Thành chủ. làm sao phân tâm được.

对不起 奴婢不是故意的 请夫人恕罪
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ nú bì bú shì gù yì de qǐng fū rén shù zuìXin lỗi, nô tỳ không cố ý đâu ạ. Xin phu nhân thứ tội.

没关系 这个我回头自己擦擦就好了
HSK 6
0:03s
méi guān xì zhè ge wǒ huí tóu zì jǐ cā cā jiù hǎo leKhông sao hết, lát ta tự lau là được mà.

夫人不怪罪奴婢 这有什么怪罪的
HSK 6
0:03s
fū rén bù guài zuì nú bì zhè yǒu shén me guài zuì dePhu nhân không trách tội nô tỳ ạ? Có gì đâu mà trách tội?

这不都是常有的事吗 有什么好怪罪的
HSK 1
0:03s
zhè bù dōu shì cháng yǒu de shì ma yǒu shén me hǎo guài zuì dechuyện thường tình thôi mà, có gì đâu mà trách tội.

您真是我见过最好的夫人
HSK 7
0:03s
nín zhēn shì wǒ jiàn guò zuì hǎo de fū rénNgười đúng là phu nhân tốt nhất ta từng gặp.

没有没有 绝对没有 城主只有您这一位夫人
HSK 6
0:03s
méi yǒu méi yǒu jué duì méi yǒu chéng zhǔ zhǐ yǒu nín zhè yī wèi fū rénKhông có, không có, không có đâu ạ. Thành chủ chỉ có một phu nhân là người thôi ạ.

特意吩咐奴才来给您说一声
HSK 7
0:03s
tè yì fēn fù nú cái lái gěi nín shuō yī shēngNgài ấy đặc biệt dặn nô tài đến báo cho người.

当这城主啊 还真是容易
HSK 7
0:03s
dāng zhè chéng zhǔ a hái zhēn shì róng yìLàm thành chủ dễ thật đấy.

你进府比我早 肯定知道的比我多
HSK 4
0:03s
nǐ jìn fǔ bǐ wǒ zǎo kěn dìng zhī dào de bǐ wǒ duōNgươi vào phủ sớm hơn ta, chắc chắn là biết nhiều hơn ta.