Cách dùng "你放松点 说吧" (nǐ fàng sōng diǎn shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung
你放松点 说吧
nǐ fàng sōng diǎn shuō ba
Ngươi thả lỏng đi. Nói xem nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:33
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不是说过吗 以后在我这里 你不用那么拘束 | wǒ bú shì shuō guò ma yǐ hòu zài wǒ zhè lǐ nǐ bù yòng nà me jū shù | Ta đã bảo rồi mà, sau này ngươi ở chỗ ta không cần câu nệ thế nữa. |
| 2▶ | 我不是说过吗 以后在我这里 你不用那么拘束 | wǒ bú shì shuō guò ma yǐ hòu zài wǒ zhè lǐ nǐ bù yòng nà me jū shù | Ta đã bảo rồi mà, sau này ngươi ở chỗ ta không cần câu nệ thế nữa. |
| 3 | 你看看 | nǐ kàn kàn | Ngươi xem, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
jīn rì tiān lǎng qì qīng shén qīng qì shuǎngHôm nay trời trong gió mát, tinh thần khoan khoái,

HSK 4
0:03s
yī qì hē chéng wán chéng běn chéng zhǔ jiāo gěi nǐ de rèn wùnhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ bổn thành chủ giao cho ngươi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ qíng tóng shǒu zú shuí pī dōu yī yàng xiāng xìn zì jǐChúng ta thân như huynh đệ, ai phê cũng như nhau thôi. Hãy tin tưởng bản thân.

HSK 7
0:03s
bú yào gū fù chéng zhǔ de hòu wàng wǒ xiāng xìn nǐĐừng phụ sự kỳ vọng của thành chủ. Ta tin ngươi.

HSK 3
0:03s
wǒ jué de nǐ děng yí xià ràng wǒ bǎ huà shuō wán leTa thấy... Ngài chờ ta nói hết đã.

HSK 6
0:03s
zhí jiē gěi chéng zhǔ dìng yí gè jiù wán lacứ ấn định một người cho thành chủ luôn là được.

HSK 7
0:03s
nǐ nán dào bù zhī dào ma xiàn zài fāng jiān yǐ jīng zhuàn wén laLẽ nào ngài không biết ư? Bây giờ dân gian đồn là

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me kè rén miàn zi zhè me dà fēi děi ràng wǒ men zhè sì tǐ bù qínRốt cuộc là vị khách máu mặt nào mà lại để Phạm Khởi đại nhân

HSK 5
0:03s
wǔ gǔ bù fēn de fàn qǐ dà rén qīn zì pào chávụng về lơ ngơ của chúng ta đích thân pha trà vậy?

HSK 7
0:03s
bù zhī lǚ dà rén jīn rì lái fǎng jiū jìng yǒu hé shì aKhông biết hôm nay Lữ đại nhân đến đây rốt cuộc là có việc gì?

HSK 7
0:03s
wǒ jiē shòu yǒu shén me shì qíng nín jǐn guǎn fēn fù fēn fù fēn fùTa nhận. Có việc gì ngài cứ việc sai bảo, cứ việc sai bảo.

HSK 4
0:03s
fàn gū niáng lái lái lái zuò xià zuò xià zuò xià shuōPhạm cô nương, lại đây, lại đây. Ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi nói.





