Cách dùng "合着我费了半天的口水" (hé zhe wǒ fèi le bàn tiān de kǒu shuǐ) trong hội thoại tiếng Trung
合着我费了半天的口水
Hóa ra tôi tốn bao nhiêu lời
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:49
zài wò gè jī dàn gāng hǎo lái
再卧个鸡蛋 刚好 来
“thả trứng vào là vừa đủ. Nào, đây.”
LINE 0201:51
PLAYING SCENEhé合
zhe着
wǒ我
fèi费
le了
bàn半
tiān天
de的
kǒu口
shuǐ水
“Hóa ra tôi tốn bao nhiêu lời”
LINE 0301:54
jiù就
zhí值
zhè这
yí一
gè个
jī鸡
dàn蛋
“chỉ đổi được mỗi quả trứng này thôi.”
Show Information