Cách dùng "鸡蛋我可不敢乱碰" (jī dàn wǒ kě bù gǎn luàn pèng) trong hội thoại tiếng Trung
鸡蛋我可不敢乱碰
jī dàn wǒ kě bù gǎn luàn pèng
Trứng tôi không dám đụng bừa đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
35:40
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 莴笋炒蛋 | wō sǔn chǎo dàn | Xà lách xào trứng... |
| 2▶ | 鸡蛋我可不敢乱碰 | jī dàn wǒ kě bù gǎn luàn pèng | Trứng tôi không dám đụng bừa đâu. |
| 3 | 那不是你的生产资料吗 得留着 蛋生鸡 鸡生蛋 | nà bú shì nǐ de shēng chǎn zī liào ma dé liú zhe dàn shēng jī jī shēng dàn | Đó chẳng phải vốn liếng làm ăn của anh sao? Phải giữ lại chứ. Trứng nở gà, gà đẻ trứng, |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì nà shì nǐ men fǎ yuàn nǐ shuō le suànLiên quan gì đến anh? Đó là tòa án của anh, anh mới có quyền.

HSK 3
0:03s
nǐ bù zǒu shì ba xíng wǒ gào sù gào sù nǐAnh không chịu đi à? Được thôi. Để tôi chỉ cho anh xem,

HSK 5
0:03s
zuò hǎo shì wǒ bù liú míng wǒ měi tiān sǎo jiē sǎo dào nǐ men fǎ yuàn duì miànLàm việc tốt tôi không cần để tên. Tôi quét đường mỗi ngày tận đến trước mặt tòa án của các ông.

HSK 7
0:03s
tā zài zhè ér guǐ guǐ suì suì de tā suǒ wèi hé shìÔng ta cứ lảng vảng ở đây trông rất khả nghi. Ông ta đến đây làm gì vậy?

HSK 4
0:03s
jī dòng huài le zhè yī nián duō méi chū mén dōu chū lái leLà xúc động lắm rồi Hơn một năm không ra ngoài mà cũng ra được

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ tā gù yì de tā jiù shì gù yì fàng nǐ men fǎ yuàn gē ziTôi nói cho anh biết, cô ta cố tình đấy Cô ta cố tình cho tòa án các anh leo cây

HSK 4
0:03s
wǒ zhè pí qì wǒ zhè pí qì zěn me le wǒ zhè pí qìCái tính tôi thì... Tính tôi có vấn đề gì? Tính tôi thế đấy


