Cách dùng "你这 还是法院有人" (nǐ zhè hái shì fǎ yuàn yǒu rén) trong hội thoại tiếng Trung
你这 还是法院有人
Anh này... hay là anh có người trong tòa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这又能全权代理了 | nǐ zhè yòu néng quán quán dài lǐ le | Lại "đại diện toàn quyền" rồi |
| 2▶ | 你这 还是法院有人 | nǐ zhè hái shì fǎ yuàn yǒu rén | Anh này... hay là anh có người trong tòa? |
| 3 | 这跟你说多少遍了没人没人 | zhè gēn nǐ shuō duō shǎo biàn le méi rén méi rén | Nói bao nhiêu lần rồi, không có ai hết |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì nà shì nǐ men fǎ yuàn nǐ shuō le suànLiên quan gì đến anh? Đó là tòa án của anh, anh mới có quyền.

HSK 3
0:03s
nǐ bù zǒu shì ba xíng wǒ gào sù gào sù nǐAnh không chịu đi à? Được thôi. Để tôi chỉ cho anh xem,

HSK 5
0:03s
zuò hǎo shì wǒ bù liú míng wǒ měi tiān sǎo jiē sǎo dào nǐ men fǎ yuàn duì miànLàm việc tốt tôi không cần để tên. Tôi quét đường mỗi ngày tận đến trước mặt tòa án của các ông.

HSK 7
0:03s
tā zài zhè ér guǐ guǐ suì suì de tā suǒ wèi hé shìÔng ta cứ lảng vảng ở đây trông rất khả nghi. Ông ta đến đây làm gì vậy?

HSK 4
0:03s
jī dòng huài le zhè yī nián duō méi chū mén dōu chū lái leLà xúc động lắm rồi Hơn một năm không ra ngoài mà cũng ra được

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ tā gù yì de tā jiù shì gù yì fàng nǐ men fǎ yuàn gē ziTôi nói cho anh biết, cô ta cố tình đấy Cô ta cố tình cho tòa án các anh leo cây

HSK 4
0:03s
wǒ zhè pí qì wǒ zhè pí qì zěn me le wǒ zhè pí qìCái tính tôi thì... Tính tôi có vấn đề gì? Tính tôi thế đấy


