Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他在这儿鬼鬼祟祟的 他所为何事" (tā zài zhè ér guǐ guǐ suì suì de tā suǒ wèi hé shì) trong hội thoại tiếng Trung

他在这儿鬼鬼祟祟的 他所为何事

tā zài zhè ér guǐ guǐ suì suì de tā suǒ wèi hé shì

Ông ta cứ lảng vảng ở đây trông rất khả nghi. Ông ta đến đây làm gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
39:06
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1青城法院的沈法官 沈谢秩 你别走 你有本事别走qīng chéng fǎ yuàn de shěn fǎ guān shěn xiè zhì nǐ bié zǒu nǐ yǒu běn shì bié zǒuThẩm phán Thẩm của Tòa án Thanh Thành, Thẩm Tạ Trật. Đừng đi! Có bản lĩnh thì đứng lại đây!
2青城法院的沈法官 沈谢秩 你别走 你有本事别走qīng chéng fǎ yuàn de shěn fǎ guān shěn xiè zhì nǐ bié zǒu nǐ yǒu běn shì bié zǒuThẩm phán Thẩm của Tòa án Thanh Thành, Thẩm Tạ Trật. Đừng đi! Có bản lĩnh thì đứng lại đây!
3有什么不可告人的秘密 我们敬请揭晓yǒu shén me bù kě gào rén de mì mì wǒ men jìng qǐng jiē xiǎoCó bí mật gì không thể nói ra không? Chúng tôi xin được tiết lộ.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 1 of 4)
您孙女的这个抚养费 包在我身上 好好好
HSK 4
0:03s
nín sūn nǚ de zhè ge fǔ yǎng fèi bāo zài wǒ shēn shàng hǎo hǎo hǎoTiền cấp dưỡng cho cháu gái của ông cứ để tôi lo. Tốt tốt, được rồi.
拿回去 煮碗面 再卧个鸡蛋 刚好 来
HSK 7
0:03s
ná huí qù zhǔ wǎn miàn zài wò gè jī dàn gāng hǎo láivề nhà, nấu bát mì, thả trứng vào là vừa đủ. Nào, đây.
他吃不了这葡萄 这么喂 噎死他呀
HSK 5
0:03s
tā chī bù liǎo zhè pú táo zhè me wèi yē sǐ tā yaÔng ấy không ăn được nho đâu. Cho ăn kiểu đó, nghẹn chết người ta à?
保姆 别太贪心了
HSK 7
0:03s
bǎo mǔ bié tài tān xīn leNgười giúp việc Đừng có tham lam quá
你这人说话可真是的我发现 你四十年哪去了你
HSK 3
0:03s
nǐ zhè rén shuō huà kě zhēn shì de wǒ fā xiàn nǐ sì shí nián nǎ qù le nǐTôi thấy bà nói chuyện thật sự quá đáng Bốn mươi năm qua bà ở đâu hả
关你什么事 我哥发烧 你在哪
HSK 3
0:03s
guān nǐ shén me shì wǒ gē fā shāo nǐ zài nǎMắc mớ gì đến bà Anh tôi sốt, bà ở đâu
你装什么孝心 行了 行了
HSK 4
0:03s
nǐ zhuāng shén me xiào xīn xíng le xíng leBà giả vờ hiếu thảo làm gì Thôi thôi, đủ rồi
安什么呀你 这你懂吗你 别瞎动
HSK 5
0:03s
ān shén me ya nǐ zhè nǐ dǒng ma nǐ bié xiā dòngLắp cái gì? Anh biết gì không? Đừng có động bừa vào
你又不是医生 你会吗 怎么不是我弄的
HSK 4
0:03s
nǐ yòu bú shì yī shēng nǐ huì ma zěn me bú shì wǒ nòng deAnh có phải bác sĩ đâu, anh biết không? Sao lại không phải tôi làm được
怎么回事 害人哪你
HSK 1
0:03s
zěn me huí shì hài rén nǎ nǐChuyện gì vậy Anh hại người ta rồi đấy
如果我哥有个三长两短 你们都是谋杀犯
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ gē yǒu gè sān cháng liǎng duǎn nǐ men dōu shì móu shā fànNếu anh tôi có mệnh hệ gì Tất cả các người đều là kẻ giết người
天哪 你算干什么的呀 什么干什么的
HSK 5
0:03s
tiān nǎ nǐ suàn gàn shén me de ya shén me gàn shén me deTrời ơi, ông là cái thứ gì vậy Cái thứ gì là sao
我是亲弟弟 怎么了 你以前干什么去了
HSK 5
0:03s
wǒ shì qīn dì di zěn me le nǐ yǐ qián gàn shén me qù leTôi là em ruột, thì sao nào Trước đây ông ở đâu mà không thấy mặt
法官 别听他们瞎胡咧咧
HSK 7
0:03s
fǎ guān bié tīng tā men xiā hú liē liēThẩm phán Đừng nghe họ nói bậy bạ
你跑得也太快了 这不是我刚好有事吗
HSK 5
0:03s
nǐ pǎo dé yě tài kuài le zhè bú shì wǒ gāng hǎo yǒu shì maanh chạy nhanh quá đấy. Chẳng phải tôi tình cờ có việc sao.
柳阿姨 您放心 这理儿完全在您这边
HSK 4
0:03s
liǔ ā yí nín fàng xīn zhè lǐ ér wán quán zài nín zhè biānDì Liễu, dì cứ yên tâm. Lý lẽ hoàn toàn thuộc về dì.
说什么他们也不能不管您
HSK 4
0:03s
shuō shén me tā men yě bù néng bù guǎn nínNói gì thì họ cũng không thể bỏ mặc dì.
热火朝天的 我没时间 你这案子另请高明吧
HSK 1
0:03s
rè huǒ cháo tiān de wǒ méi shí jiān nǐ zhè àn zi lìng qǐng gāo míng baĐang rất náo nhiệt. Tôi đang bận, vụ này cô tìm người khác đi.
两头都不沾 就只能靠子女的良心了
HSK 7
0:03s
liǎng tóu dōu bù zhān jiù zhǐ néng kào zǐ nǚ de liáng xīn leKhông có cả hai thì chỉ còn trông vào lương tâm con cái thôi
偏偏他这抱着金山银山
HSK 7
0:03s
piān piān tā zhè bào zhe jīn shān yín shānĐằng này cụ ôm cả núi vàng núi bạc