Cách dùng "他在这儿鬼鬼祟祟的 他所为何事" (tā zài zhè ér guǐ guǐ suì suì de tā suǒ wèi hé shì) trong hội thoại tiếng Trung
他在这儿鬼鬼祟祟的 他所为何事
Ông ta cứ lảng vảng ở đây trông rất khả nghi. Ông ta đến đây làm gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
39:06
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 青城法院的沈法官 沈谢秩 你别走 你有本事别走 | qīng chéng fǎ yuàn de shěn fǎ guān shěn xiè zhì nǐ bié zǒu nǐ yǒu běn shì bié zǒu | Thẩm phán Thẩm của Tòa án Thanh Thành, Thẩm Tạ Trật. Đừng đi! Có bản lĩnh thì đứng lại đây! |
| 2▶ | 他在这儿鬼鬼祟祟的 他所为何事 | tā zài zhè ér guǐ guǐ suì suì de tā suǒ wèi hé shì | Ông ta cứ lảng vảng ở đây trông rất khả nghi. Ông ta đến đây làm gì vậy? |
| 3 | 有什么不可告人的秘密 我们敬请揭晓 | yǒu shén me bù kě gào rén de mì mì wǒ men jìng qǐng jiē xiǎo | Có bí mật gì không thể nói ra không? Chúng tôi xin được tiết lộ. |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo nǐ zǒu hòu mén le ma wǒ gěi nǐ qián le wǒ gěi nǐ dā huà le maTôi có nhờ anh chạy cửa sau không Tôi có đưa tiền cho anh không Tôi có nhắn nhủ gì với anh không

HSK 5
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì nà shì nǐ men fǎ yuàn nǐ shuō le suànLiên quan gì đến anh? Đó là tòa án của anh, anh mới có quyền.

HSK 3
0:03s
nǐ bù zǒu shì ba xíng wǒ gào sù gào sù nǐAnh không chịu đi à? Được thôi. Để tôi chỉ cho anh xem,

HSK 5
0:03s
zuò hǎo shì wǒ bù liú míng wǒ měi tiān sǎo jiē sǎo dào nǐ men fǎ yuàn duì miànLàm việc tốt tôi không cần để tên. Tôi quét đường mỗi ngày tận đến trước mặt tòa án của các ông.

HSK 4
0:03s
jī dòng huài le zhè yī nián duō méi chū mén dōu chū lái leLà xúc động lắm rồi Hơn một năm không ra ngoài mà cũng ra được

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ tā gù yì de tā jiù shì gù yì fàng nǐ men fǎ yuàn gē ziTôi nói cho anh biết, cô ta cố tình đấy Cô ta cố tình cho tòa án các anh leo cây

HSK 4
0:03s
wǒ zhè pí qì wǒ zhè pí qì zěn me le wǒ zhè pí qìCái tính tôi thì... Tính tôi có vấn đề gì? Tính tôi thế đấy


