Cách dùng "我让他误会这个对我有什么好处" (wǒ ràng tā wù huì zhè ge duì wǒ yǒu shén me hǎo chù) trong hội thoại tiếng Trung
我让他误会这个对我有什么好处
Để ông ấy hiểu lầm vậy thì tôi được lợi gì
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:31
zài再
shuō说
le了
“Hơn nữa”
LINE 0237:33
PLAYING SCENEwǒ我
ràng让
tā他
wù误
huì会
zhè这
ge个
duì对
wǒ我
yǒu有
shén什
me么
hǎo好
chù处
“Để ông ấy hiểu lầm vậy thì tôi được lợi gì”
LINE 0337:36
wǒ我
zhǎo找
nǐ你
zǒu走
hòu后
mén门
le了
ma吗
“Tôi có nhờ anh chạy cửa sau không”
Show Information