Cách dùng "这些子女表现得越是积极" (zhè xiē zǐ nǚ biǎo xiàn dé yuè shì jī jí) trong hội thoại tiếng Trung
这些子女表现得越是积极
Những đứa con này càng tích cực
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:17
lǎo老
rén人
xiàn现
zài在
méi没
zhè这
ge个
jīng精
shén神
tóu头
“Cụ bây giờ không có sức để làm điều đó”
LINE 0210:19
PLAYING SCENEzhè这
xiē些
zǐ子
nǚ女
biǎo表
xiàn现
dé得
yuè越
shì是
jī积
jí极
“Những đứa con này càng tích cực”
LINE 0310:22
duì对
lǎo老
rén人
lái来
shuō说
“Thì đối với cụ”
Show Information