Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真的假的 真的" (zhēn de jiǎ de zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung

真的假的 真的

zhēn de jiǎ de zhēn de

Thật không? Thật chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:43
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1最主要是 我想给你介绍一个优质客户zuì zhǔ yào shì wǒ xiǎng gěi nǐ jiè shào yí gè yōu zhì kè hùNhưng quan trọng hơn là tôi muốn giới thiệu cho bạn một khách hàng xịn
2真的假的 真的zhēn de jiǎ de zhēn deThật không? Thật chứ.
3我们公司 我老板wǒ men gōng sī wǒ lǎo bǎnCông ty tôi, ông chủ tôi ấy,

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 2 of 4)
却只能指望这群妖魔鬼怪照顾他
HSK 7
0:03s
què zhǐ néng zhǐ wàng zhè qún yāo mó guǐ guài zhào gù tāmà lại chỉ trông cậy vào đám yêu ma quỷ quái đó chăm sóc
让他们在老爷子面前 找找存在感 表表孝心
HSK 3
0:03s
ràng tā men zài lǎo yé zi miàn qián zhǎo zhǎo cún zài gǎn biǎo biǎo xiào xīnđể chúng trước mặt cụ thể hiện sự hiện diện, ra vẻ hiếu thảo
图钱那就把钱的事放到明面上
HSK 4
0:03s
tú qián nà jiù bǎ qián de shì fàng dào míng miàn shàngNếu vì tiền thì cứ đưa chuyện tiền bạc ra công khai
这苍蝇再小也是肉 大爷大妈就是我的基本盘
HSK 7
0:03s
zhè cāng yíng zài xiǎo yě shì ròu dà yé dà mā jiù shì wǒ de jī běn pánRuồi nhỏ cũng là thịt Các cô chú lớn tuổi là nền tảng của tôi
你这 还是法院有人
HSK 5
0:03s
nǐ zhè hái shì fǎ yuàn yǒu rénAnh này... hay là anh có người trong tòa?
这跟你说多少遍了没人没人
HSK 3
0:03s
zhè gēn nǐ shuō duō shǎo biàn le méi rén méi rénNói bao nhiêu lần rồi, không có ai hết
那一张嘴的大忽悠那满大街都是 我跟你讲
HSK 7
0:03s
nà yī zhāng zuǐ de dà hū yōu nà mǎn dà jiē dōu shì wǒ gēn nǐ jiǎngCòn mấy tay chỉ biết nói suông thì đầy đường Tôi nói thật với anh nhé
一分钱的亏我都没吃着
HSK 5
0:03s
yī fēn qián de kuī wǒ dōu méi chī zheChẳng thiệt một xu nào
现上轿现扎耳朵眼
HSK 6
0:03s
xiàn shàng jiào xiàn zhā ěr duo yǎnNước đến chân mới nhảy
就只能吃土豆就土豆了 别呀
HSK 5
0:03s
jiù zhǐ néng chī tǔ dòu jiù tǔ dòu le bié yaChỉ có khoai tây ăn với khoai tây thôi Thôi đừng
行了 你的心意我领了
HSK 7
0:03s
xíng le nǐ de xīn yì wǒ lǐng leThôi được, tao hiểu lòng mày rồi
你怎么又来了 这不用弯弯绕 你大大方方地
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me yòu lái le zhè bù yòng wān wān rào nǐ dà dà fāng fāng dìSao anh lại thế nữa rồi. Việc này không cần lòng vòng. Anh cứ đường đường chính chính,
我们正要过去呢 谁能想到在这儿
HSK 1
0:03s
wǒ men zhèng yào guò qù ne shuí néng xiǎng dào zài zhè érChúng tôi đang chuẩn bị qua đó. Ai ngờ lại gặp
他要多少 要三万 三千 不黑呀
HSK 5
0:03s
tā yào duō shǎo yào sān wàn sān qiān bù hēi yaÔng ấy đòi bao nhiêu, ba chục triệu à? Ba nghìn thôi. Không chặt chém gì cả.
这个月到目前为止 我一件都没看见
HSK 6
0:03s
zhè ge yuè dào mù qián wéi zhǐ wǒ yī jiàn dōu méi kàn jiànTháng này cho đến nay Tôi chưa thấy một vụ nào cả
不让我见孩子就算了 连我妈都不让见
HSK 6
0:03s
bù ràng wǒ jiàn hái zi jiù suàn le lián wǒ mā dōu bù ràng jiànkhông cho tôi gặp con thì thôi, đến bà nội cũng không được gặp.
我在孩子面前压根懒得提你 林女士
HSK 7
0:03s
wǒ zài hái zi miàn qián yā gēn lǎn de tí nǐ lín nǚ shìTrước mặt con, tôi còn chẳng buồn nhắc đến anh. Cô Lâm,
你干吗要把两者对立起来呢
HSK 6
0:03s
nǐ gàn má yào bǎ liǎng zhě duì lì qǐ lái neSao anh cứ phải đối lập hai cái đó với nhau?
你难道就是传说中的二极管吗
HSK 5
0:03s
nǐ nán dào jiù shì chuán shuō zhōng de èr jí guǎn maAnh chẳng lẽ là kiểu người cực đoan đó sao?
你小子怎么就油盐不进了呢
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi zěn me jiù yóu yán bù jìn le neCậu này sao mà cứng đầu thế không biết.