Cách dùng "真的假的 真的" (zhēn de jiǎ de zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
真的假的 真的
zhēn de jiǎ de zhēn de
Thật không? Thật chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:43
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最主要是 我想给你介绍一个优质客户 | zuì zhǔ yào shì wǒ xiǎng gěi nǐ jiè shào yí gè yōu zhì kè hù | Nhưng quan trọng hơn là tôi muốn giới thiệu cho bạn một khách hàng xịn |
| 2▶ | 真的假的 真的 | zhēn de jiǎ de zhēn de | Thật không? Thật chứ. |
| 3 | 我们公司 我老板 | wǒ men gōng sī wǒ lǎo bǎn | Công ty tôi, ông chủ tôi ấy, |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì nà shì nǐ men fǎ yuàn nǐ shuō le suànLiên quan gì đến anh? Đó là tòa án của anh, anh mới có quyền.

HSK 3
0:03s
nǐ bù zǒu shì ba xíng wǒ gào sù gào sù nǐAnh không chịu đi à? Được thôi. Để tôi chỉ cho anh xem,

HSK 5
0:03s
zuò hǎo shì wǒ bù liú míng wǒ měi tiān sǎo jiē sǎo dào nǐ men fǎ yuàn duì miànLàm việc tốt tôi không cần để tên. Tôi quét đường mỗi ngày tận đến trước mặt tòa án của các ông.

HSK 7
0:03s
tā zài zhè ér guǐ guǐ suì suì de tā suǒ wèi hé shìÔng ta cứ lảng vảng ở đây trông rất khả nghi. Ông ta đến đây làm gì vậy?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jī dòng huài le zhè yī nián duō méi chū mén dōu chū lái leLà xúc động lắm rồi Hơn một năm không ra ngoài mà cũng ra được

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ tā gù yì de tā jiù shì gù yì fàng nǐ men fǎ yuàn gē ziTôi nói cho anh biết, cô ta cố tình đấy Cô ta cố tình cho tòa án các anh leo cây

HSK 4
0:03s
wǒ zhè pí qì wǒ zhè pí qì zěn me le wǒ zhè pí qìCái tính tôi thì... Tính tôi có vấn đề gì? Tính tôi thế đấy

HSK 4
0:03s