Cách dùng "被敌人开膛破肚" (bèi dí rén kāi táng pò dù) trong hội thoại tiếng Trung
被敌人开膛破肚
bị kẻ địch mổ bụng phanh thây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
13:25
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 惨死城头 | cǎn sǐ chéng tóu | chết thảm trên tường thành, |
| 2▶ | 被敌人开膛破肚 | bèi dí rén kāi táng pò dù | bị kẻ địch mổ bụng phanh thây. |
| 3 | 我一介杀猪女 | wǒ yī jiè shā zhū nǚ | Một cô gái đồ tể như ta |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ tài kàn de qǐ zhè xiē lù dù leNàng đánh giá cao lũ quan ngu xuẩn chỉ biết hưởng bổng lộc này quá rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xī běi sì fǔ yě xìng de wǔ ān hóu zhèn shǒu[Vô vi] Bốn phủ Tây Bắc cũng may nhờ có Vũ An hầu trấn thủ















