Cách dùng "陛下 贼人被抓住了" (bì xià zéi rén bèi zhuā zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
陛下 贼人被抓住了
Bệ hạ, bắt được tên trộm đó rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
34:45
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么 还有第二个贼 | zěn me hái yǒu dì èr gè zéi | Sao thế, còn tên trộm thứ hai à? |
| 2▶ | 陛下 贼人被抓住了 | bì xià zéi rén bèi zhuā zhù le | Bệ hạ, bắt được tên trộm đó rồi. |
| 3 | 押上来 | yā shàng lái | Áp giải lên. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 6 of 10)
HSK 5
0:03s
diàn xià zàng rén bì ràng rén gěi fā xiàn leChắc chắn chuyện điện hạ giấu người đã bị người ta phát hiện rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jìng gǎn wū xiàn zhèn de zhōng chén liáng jiàngDám vu khống trung thần tướng giỏi của trẫm.

HSK 5
0:03s
běn guān yǒu yào shì xū miàn bǐng shèng shàngBổn quan có việc quan trọng cần bẩm báo thánh thượng.

HSK 1
0:03s












