Cách dùng "殿下藏人必让人给发现了" (diàn xià zàng rén bì ràng rén gěi fā xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
殿下藏人必让人给发现了
Chắc chắn chuyện điện hạ giấu người đã bị người ta phát hiện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
18:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 樊将军 救命 | fán jiāng jūn jiù mìng | Phàn tướng quân, cứu mạng. |
| 2▶ | 殿下藏人必让人给发现了 | diàn xià zàng rén bì ràng rén gěi fā xiàn le | Chắc chắn chuyện điện hạ giấu người đã bị người ta phát hiện rồi. |
| 3 | 她原本让我守在清源宫附近 | tā yuán běn ràng wǒ shǒu zài qīng yuán gōng fù jìn | Vốn dĩ cô ấy bảo ta canh chừng gần cung Thanh Nguyên, |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jìng gǎn wū xiàn zhèn de zhōng chén liáng jiàngDám vu khống trung thần tướng giỏi của trẫm.

HSK 5
0:03s
běn guān yǒu yào shì xū miàn bǐng shèng shàngBổn quan có việc quan trọng cần bẩm báo thánh thượng.

HSK 1
0:03s













