Cách dùng "跟他爹一样下作" (gēn tā diē yī yàng xià zuò) trong hội thoại tiếng Trung
跟他爹一样下作
Tệ hại hệt như cha hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
15:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么昏庸皇帝 | shén me hūn yōng huáng dì | Hoàng đế hôn quân gì thế này. |
| 2▶ | 跟他爹一样下作 | gēn tā diē yī yàng xià zuò | Tệ hại hệt như cha hắn. |
| 3 | 你可算来了 | nǐ kě suàn lái le | Cuối cùng ngươi cũng đến. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
dāng zhòng xiū rǔ zhǎng gōng zhǔ míng jiéSỉ nhục danh tiết trưởng công chúa trước mặt mọi người,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì jì rán lián shū ér de mìng dōu bǎo bú zhù[Cung Thanh Nguyên] Nếu cả mạng của Xu Nhi cũng không giữ được,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì zhī shì ruò yǒu bàn jù chuán chū qù[Cung Thanh Nguyên] Nếu chuyện hôm nay có nửa chữ lọt ra ngoài

HSK 3
0:03s
běn gōng mìng nǐ yí dìng yào jiù huó tābổn cung lệnh cho ngươi nhất định phải cứu sống con bé.

HSK 6
0:03s
xìng gōng sūn de cóng lái jiù méi yǒu lái guò zhè érNgười họ Công Tôn chưa từng đến đây.












