Cách dùng "金吾卫指挥使听命" (jīn wú wèi zhǐ huī shǐ tīng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
金吾卫指挥使听命
Chỉ huy sứ Kim Ngô Vệ nghe lệnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
30:52
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本宫不介意再多杀几个 | běn gōng bù jiè yì zài duō shā jǐ gè | bổn cung không ngại giết thêm vài người đâu. |
| 2▶ | 金吾卫指挥使听命 | jīn wú wèi zhǐ huī shǐ tīng mìng | Chỉ huy sứ Kim Ngô Vệ nghe lệnh. |
| 3 | 末将在 | mò jiāng zài | [Cung Thanh Nguyên] Có mạt tướng. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 6 of 10)
HSK 5
0:03s
diàn xià zàng rén bì ràng rén gěi fā xiàn leChắc chắn chuyện điện hạ giấu người đã bị người ta phát hiện rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jìng gǎn wū xiàn zhèn de zhōng chén liáng jiàngDám vu khống trung thần tướng giỏi của trẫm.

HSK 5
0:03s
běn guān yǒu yào shì xū miàn bǐng shèng shàngBổn quan có việc quan trọng cần bẩm báo thánh thượng.

HSK 1
0:03s












