Cách dùng "身经百战没有死" (shēn jīng bǎi zhàn méi yǒu sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
身经百战没有死
vào sinh ra tử không chết.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
37:43
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可臣在边关杀敌 | kě chén zài biān guān shā dí | nhưng thần ở biên quan giết giặc, |
| 2▶ | 身经百战没有死 | shēn jīng bǎi zhàn méi yǒu sǐ | vào sinh ra tử không chết. |
| 3 | 如今回家了 | rú jīn huí jiā le | Nay về nhà rồi |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng zhòng xiū rǔ zhǎng gōng zhǔ míng jiéSỉ nhục danh tiết trưởng công chúa trước mặt mọi người,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì jì rán lián shū ér de mìng dōu bǎo bú zhù[Cung Thanh Nguyên] Nếu cả mạng của Xu Nhi cũng không giữ được,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì zhī shì ruò yǒu bàn jù chuán chū qù[Cung Thanh Nguyên] Nếu chuyện hôm nay có nửa chữ lọt ra ngoài

HSK 3
0:03s
běn gōng mìng nǐ yí dìng yào jiù huó tābổn cung lệnh cho ngươi nhất định phải cứu sống con bé.

HSK 6
0:03s
xìng gōng sūn de cóng lái jiù méi yǒu lái guò zhè érNgười họ Công Tôn chưa từng đến đây.











