Cách dùng "是如何登基的" (shì rú hé dēng jī de) trong hội thoại tiếng Trung

shìdēngde

[Cẩn trọng lời nói] làm sao đăng cơ được?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
40:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不然陛下bù rán bì xià[Cẩn trọng lời nói] Nếu không thì bệ hạ
2是如何登基的shì rú hé dēng jī de[Cẩn trọng lời nói] làm sao đăng cơ được?
3这么长一道口子zhè me zhǎng yī dào kǒu ziVết cắt dài thế này

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 8 of 10)
令其死后不得安宁
HSK 7
0:03s
lìng qí sǐ hòu bù dé ān níng[Cung Thanh Nguyên] khiến người chết cũng không được yên thân.

当众羞辱长公主名节
HSK 7
0:03s
dāng zhòng xiū rǔ zhǎng gōng zhǔ míng jiéSỉ nhục danh tiết trưởng công chúa trước mặt mọi người,

来人 将其擒拿
HSK 5
0:03s
lái rén jiāng qí qín náNgười đâu, bắt hắn lại.

本宫前半生杀戮太多
HSK 6
0:03s
běn gōng qián bàn shēng shā lù tài duōNửa đời trước của bổn cung giết chóc quá nhiều,

老来了吃斋念佛
HSK 3
0:03s
lǎo lái le chī zhāi niàn fóvề già ăn chay niệm Phật

才保住我唯一的女儿
HSK 5
0:03s
cái bǎo zhù wǒ wéi yī de nǚ érmới giữ được đứa con gái duy nhất này.

要是既然连姝儿的命都保不住
HSK 4
0:03s
yào shì jì rán lián shū ér de mìng dōu bǎo bú zhù[Cung Thanh Nguyên] Nếu cả mạng của Xu Nhi cũng không giữ được,

本宫不介意再多杀几个
HSK 7
0:03s
běn gōng bù jiè yì zài duō shā jǐ gèbổn cung không ngại giết thêm vài người đâu.

金吾卫指挥使听命
HSK 5
0:03s
jīn wú wèi zhǐ huī shǐ tīng mìngChỉ huy sứ Kim Ngô Vệ nghe lệnh.

死守所有的出入口
HSK 4
0:03s
sǐ shǒu suǒ yǒu de chū rù kǒu[Cung Thanh Nguyên] Canh giữ tất cả lối ra vào.

今日之事若有半句传出去
HSK 7
0:03s
jīn rì zhī shì ruò yǒu bàn jù chuán chū qù[Cung Thanh Nguyên] Nếu chuyện hôm nay có nửa chữ lọt ra ngoài

在场的有一个算一个
HSK 5
0:03s
zài chǎng de yǒu yí gè suàn yí gèthì từng người có mặt ở đây

都 都听太妃的
HSK 1
0:03s
dōu dōu tīng tài fēi deĐều... đều nghe theo thái phi đi.

本宫命你一定要救活她
HSK 3
0:03s
běn gōng mìng nǐ yí dìng yào jiù huó tābổn cung lệnh cho ngươi nhất định phải cứu sống con bé.

如果你救不了姝儿
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ jiù bù liǎo shū érNếu ngươi không cứu được Xu Nhi

谢征无罪呀
HSK 5
0:03s
xiè zhēng wú zuì yarằng Tạ Chinh vô tội.

姓公孙的从来就没有来过这儿
HSK 6
0:03s
xìng gōng sūn de cóng lái jiù méi yǒu lái guò zhè érNgười họ Công Tôn chưa từng đến đây.

陛下是在找我吗
HSK 1
0:03s
bì xià shì zài zhǎo wǒ maBệ hạ đang tìm thần sao?

你们二人为何会在一起
HSK 6
0:03s
nǐ men èr rén wéi hé huì zài yì qǐSao hai khanh lại ở cùng nhau?

爱卿的衣物怎么湿了
HSK 5
0:03s
ài qīng de yī wù zěn me shī leSao y phục của ái khanh lại ướt thế?